suffer
động từB1- suffered
- suffering
- sufferred
- sufferring
- suffers
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
suffer nghĩa là đau khổ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
suffer là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: undergo or be subjected to.
Các nét nghĩa của từ suffer
- 1
động từB1
undergo or be subjected to
trải qua hoặc phải chịudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa endureTrái nghĩa enjoy
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
suffer severely1.022 lần trong kho sách
suffer greatly935 lần trong kho sách
suffer terribly648 lần trong kho sách
suffer much3.121 lần trong kho sách
physical suffer482 lần trong kho sách
- 2
động từB1
undergo (as of injuries and illnesses)
trải qua (như chấn thương và bệnh tật)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sustain · have · get
- 3
động từB1
experience (emotional) pain
trải nghiệm nỗi đau (tình cảm)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về suffer
suffer nghĩa là gì?
suffer nghĩa là đau khổ (bản dịch máy, chưa biên tập). suffer là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: undergo or be subjected to.
suffer dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ suffer có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
suffer được dùng trong câu như thế nào?
One consequence is that employees, workers, communities, and the public may not have suffered that crisis and the continuing after effects. («Corporate Social Responsibility (CSR)», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/suffer, mã đối chiếu EV-EE8C4F3A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng