jury
danh từB2- juries
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
jury nghĩa là bồi thẩm đoàn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
jury là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a body of citizens sworn to give a true verdict according to the evidence presented in a court of law.
Các nét nghĩa của từ jury
- 1
danh từB2
a body of citizens sworn to give a true verdict according to the evidence presented in a court of law
một cơ quan công dân tuyên thệ đưa ra phán quyết đúng theo bằng chứng được đưa ra tại tòa ándịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
coroner's jury285 lần trong kho sách
grand jury1.282 lần trong kho sách
trial by jury514 lần trong kho sách
jury masts194 lần trong kho sách
jury mast193 lần trong kho sách
impartial jury50 lần trong kho sách
jury box232 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a committee appointed to judge a competition
một ủy ban được chỉ định để đánh giá một cuộc thidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa panel
Câu hỏi thường gặp về jury
jury nghĩa là gì?
jury nghĩa là bồi thẩm đoàn (bản dịch máy, chưa biên tập). jury là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a body of citizens sworn to give a true verdict according to the evidence presented in a court of law.
jury dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ jury có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
jury được dùng trong câu như thế nào?
'I never knew Bramber go beyond a jury in my life,' said Honybun. (Anthony Trollope, John Caldigate. Nguồn: Project Gutenberg #11643.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/jury, mã đối chiếu EV-3E5E5D3F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng