Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

calm

tính từB1
US/ˈkɑm/
calmed
calmer
calmest
calming
calms

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

calm nghĩa là bình tĩnh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

calm là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not agitated.

Các nét nghĩa của từ calm

  1. 1

    tính từB1

    not agitated

    không kích độngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa unagitated · serene · tranquil

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • perfectly calm1.107 lần trong kho sách

    • grew calm958 lần trong kho sách

    • dead calm944 lần trong kho sách

    • calm weather430 lần trong kho sách

    • calm dignity326 lần trong kho sách

    • outwardly calm220 lần trong kho sách

    • calm tone505 lần trong kho sách

    • perfect calm359 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    (of weather) free from storm or wind

    (về thời tiết) không có bão hoặc giódịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa stormy

Câu hỏi thường gặp về calm

calm nghĩa là gì?

calm nghĩa là bình tĩnh (bản dịch máy, chưa biên tập). calm là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not agitated.

calm dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ calm có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

calm được dùng trong câu như thế nào?

He raised his eyes as he spoke and looked at her with calm inquiry. (Mrs. Molesworth, Cicely. Nguồn: Project Gutenberg #72219.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/calm, mã đối chiếu EV-52A5193C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “calm” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa calm và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He raised his eyes as he spoke and looked at her with calm inquiry.
Mrs. Molesworth, Cicely. Nguồn: Project Gutenberg #72219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Already she began to be ashamed of her terror, but her nerves would not calm down all at once.
Mrs. Oliphant, Brownlows: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #54841. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
How was she ever to calm the fever that burned in her veins?
Laura Jean Libbey, A Dangerous Flirtation; Or, Did Ida May Sin?. Nguồn: Project Gutenberg #53676. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
As the seasons went on, Emma seems to address it by taking medicine to help calm her down and stop the constant compulsions.

Khi các mùa trôi qua, Emma dường như giải quyết vấn đề này bằng cách uống thuốc để giúp cô bình tĩnh lại và chấm dứt những cơn cưỡng bức liên tục.dịch máy, chưa biên tập

«Representation of Depression, Bipolar Disorder, and OCD in TV», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277674 (bản sửa đổi 2775892). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Our evening excursions on the lake were doubly enjoyed after the labours of the day, and night brought us calm and healthful repose.
Susanna Moodie, Roughing It in the Bush. Nguồn: Project Gutenberg #4389. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
All this fermentation was public, we might almost say calm, and the impending insurrection prepared its storm quietly in the face of the Government.
Victor Hugo, Les Misérables, v. 4/5: The Idyll and the Epic. Nguồn: Project Gutenberg #48734. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Calmed a little, she murmured in a low tone: "Take it, that I may see that you love it."
Guy de Maupassant, Notre Coeur; or, A Woman's Pastime: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #50477. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
But there was a cause why that calm meditation, in which he had often found true pleasure, was not now a resource.
G. P. R., 1801?-1860 James, Heidelberg: A Romance. Volumes I, II & III. Nguồn: Project Gutenberg #50858. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But as Wallion did not open his mouth, he said in the same calm tone as before: "Won't you tell me ... all?"
Julius Regis, No. 13 Toroni. Nguồn: Project Gutenberg #52498. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
It is in the strongest kind of sunshine on dead calm days that those little whirlwinds do start.

Chính trong ánh nắng mạnh nhất vào những ngày yên tĩnh chết người mà những cơn lốc nhỏ đó bắt đầu.dịch máy, chưa biên tập

Edward William Thomson, Old Man Savarin Stories: Tales of Canada and Canadians. Nguồn: Project Gutenberg #55431. · Nguyên văn tiếng Anh
“No, Your Ladyship, it is very calm,” replied the valet.
Aleksandr Sergeevich Pushkin, The Prose Tales of Alexander Pushkin. Nguồn: Project Gutenberg #55219. · Bản dịch tiếng Anh
On each of these occasions the Abbé had merely taken her hands in silence, calming her with his serene and authoritative gaze.

Trong mỗi trường hợp này, Abbé chỉ nắm tay cô trong im lặng, xoa dịu cô bằng ánh mắt thanh thản và đầy uy quyền của anh.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, The Conquest of Plassans (La Conquête de Plassans). Nguồn: Project Gutenberg #56860. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB