calm
tính từB1- calmed
- calmer
- calmest
- calming
- calms
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
calm nghĩa là bình tĩnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
calm là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not agitated.
Các nét nghĩa của từ calm
- 1
tính từB1
not agitated
không kích độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa unagitated · serene · tranquil
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
perfectly calm1.107 lần trong kho sách
grew calm958 lần trong kho sách
dead calm944 lần trong kho sách
calm weather430 lần trong kho sách
calm dignity326 lần trong kho sách
outwardly calm220 lần trong kho sách
calm tone505 lần trong kho sách
perfect calm359 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
(of weather) free from storm or wind
(về thời tiết) không có bão hoặc giódịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa stormy
Câu hỏi thường gặp về calm
calm nghĩa là gì?
calm nghĩa là bình tĩnh (bản dịch máy, chưa biên tập). calm là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not agitated.
calm dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ calm có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
calm được dùng trong câu như thế nào?
He raised his eyes as he spoke and looked at her with calm inquiry. (Mrs. Molesworth, Cicely. Nguồn: Project Gutenberg #72219.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/calm, mã đối chiếu EV-52A5193C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng