Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

enormous

tính từ
A2
US/ɪˈnɔɹməs/
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

enormous nghĩa là to lớn.

enormous là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: extraordinarily large in size or extent or amount or power or degree.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    A2

    extraordinarily large in size or extent or amount or power or degree

    →

    cực kỳ lớn về kích thước hoặc mức độ hoặc số lượng hoặc sức mạnh hoặc mức độ

    Đồng nghĩa:tremendous
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    enormous size
    737 lần trong kho sách
    enormous sums
    301 lần trong kho sách
    enormous sum
    467 lần trong kho sách
    enormous quantities
    225 lần trong kho sách
    enormous quantity
    307 lần trong kho sách
    enormous amount
    476 lần trong kho sách
    enormous wealth
    357 lần trong kho sách
    enormous masses
    186 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa enormous và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

In my travels through India and the Orient generally I took notice of her enormous capacity to export wheat.
Bookwalter, John W. (John Wesley), If Not Silver, What?, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
John Dallington had been enjoying a ride over his farm before breakfast, and had returned, as he said, with an enormous appetite.

John Dallington đã đi dạo quanh trang trại của mình trước bữa sáng và trở về, như anh ấy nói, với một cảm giác thèm ăn tột độ.

Farningham, Marianne, Nineteen hundred? A forecast and a story, Tiếng Anh (Anh - Anh)
An enormous sewing-machine factory had been built, employing a thousand workmen.
Benton, Joel, A Unique Story of a Marvellous Career: Life of Hon. Phineas T. Barnum
He began forthwith to strip the skin off, and a fine business it was, for the enormous quadruped was almost as large as an ox.

Anh ta bắt đầu lột da ngay lập tức, và đó là một công việc tuyệt vời, vì con vật bốn chân khổng lồ này to gần bằng một con bò đực.

Verne, Jules, The Field of Ice Part II of the Adventures of Captain Hatteras, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Surely, my Lords, that cannot but prove an enormous advantage.
Morley, John, Indian speeches (1907-1909), Tiếng Anh (Anh - Anh)
For not very small drops the effect is subtle, but the pressure difference becomes enormous when the drop sizes approach the molecular size.

Đối với những giọt không quá nhỏ, hiệu ứng này rất khó thấy, nhưng sự chênh lệch áp suất trở nên rất lớn khi kích thước giọt đạt đến kích thước phân tử.

Wikipedia contributors, Surface tension
One of them soon came back with a large black bird having an enormous bill.
Kingston, William Henry Giles, In the Eastern Seas, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Well, if this isn't one of the very jolliest larks I ever had!" exclaimed Master Harry from his corner, between two enormous spoonfuls.
Ballantyne, R. M. (Robert Michael), My Doggie and I, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But that he should want so enormous a share of the spoil was quite intolerable.
Murray, David Christie, Young Mr. Barter's Repentance From "Schwartz" by David Christie Murray, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Too small, I fear," said Jack, trying to force his enormous hand into one of them.
Ballantyne, R. M. (Robert Michael), The Lively Poll: A Tale of the North Sea, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There never could have been such beautiful golden-scaled carp anywhere else, nor such finely-marked perch; while, as for eels, they were enormous.
Fenn, George Manville, Hollowdell Grange: Holiday Hours in a Country Home, Tiếng Anh (Anh - Anh)
To think that anybody would pay real money in such enormous dole for mere earthen vases!
Chester, George Randolph, Young Wallingford, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về enormous (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. enormous nghĩa là gì trong tiếng Việt?

enormous có nghĩa chính là: cực kỳ lớn về kích thước hoặc mức độ hoặc số lượng hoặc sức mạnh hoặc mức độ. Định nghĩa tiếng Anh: "extraordinarily large in size or extent or amount or power or degree".

2. enormous thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

enormous là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của enormous theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), enormous được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɪˈnɔɹməs/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. enormous thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ enormous được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của enormous gồm những dạng nào?

Từ enormous có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với enormous là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: enormous size, enormous sums, enormous sum, enormous quantities, enormous quantity.

7. enormous có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: tremendous. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến enormous?

Từ enormous xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với enormous đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "In my travels through India and the Orient generally I took notice of her enormous capacity to export wheat.". Câu văn minh họa cách dùng enormous làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng enormous?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.