Đề từ vựng A2 số 33
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “the status of being a champion”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Both had the same aquiline nose, short upper-lip, bland, firm, but soft mouth, and well-formed _____.
Đang tải đề...