Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

presume

động từ
US/pɹɪˈzum/
presumed
presumes
presuming
Thuộc:Academic Word List (AWL)·Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

presume nghĩa là đoán chừng (bản dịch máy, chưa biên tập).

presume là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: take to be the case or to be true.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “presume”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ presume

  1. 1động từ

    take to be the case or to be true

    →

    coi đó là trường hợp hoặc là sự thật(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:assume · take for granted
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    presume to dictate
    71 lần trong kho sách
  2. 2động từ

    take upon oneself

    →

    tự mình đảm nhận(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:make bold · dare
  3. 3động từ

    constitute reasonable evidence for

    →

    tạo thành bằng chứng hợp lý cho(dịch máy, chưa biên tập)

Câu hỏi thường gặp về presume

presume nghĩa là gì?

presume nghĩa là đoán chừng (bản dịch máy, chưa biên tập). presume là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: take to be the case or to be true.

presume dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ presume có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

presume được dùng trong câu như thế nào?

When new intellectual property is created, it is presumed to be under an exclusive license (C), in which the creator reserves all their rights. («Helping Give Away Psychological Science/Standard Operating Procedures/ Creative Commons», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266141 (bản sửa đổi 2722125).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/presume, mã đối chiếu EV-70F06B03. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “presume” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa presume và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

When new intellectual property is created, it is presumed to be under an exclusive license (C), in which the creator reserves all their rights.
«Helping Give Away Psychological Science/Standard Operating Procedures/ Creative Commons», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266141 (bản sửa đổi 2722125).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Do not assume or presume "the Observer" is one person.
«Tactical Combat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101170 (bản sửa đổi 4081583).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Cassel has asked for the score of "Tannhauser", and there, I presume, the matter ends; I do not count upon any other theatre.
Richard Wagner, Correspondence of Wagner and Liszt: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #3835.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Only the personal enemies of the lord in the suit presumed to doubt, and they exercised the discretion of a minority.

Chỉ có những kẻ thù riêng của lãnh chúa trong vụ kiện mới nghi ngờ, và họ thực hiện quyền quyết định của thiểu số.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Diana of the Crossways: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4466.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB