wolf
danh từB2- wolves
wolf nghĩa là chó sói (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
wolf là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of various predatory carnivorous canine mammals of North America and Eurasia that usually hunt in packs.
Các nét nghĩa của từ wolf
- 1
danh từB2
any of various predatory carnivorous canine mammals of North America and Eurasia that usually hunt in packs
bất kỳ động vật có vú ăn thịt chó ăn thịt nào khác nhau ở Bắc Mỹ và Âu Á thường săn mồi theo bầydịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
brer wolf872 lần trong kho sách
wolf larsen419 lần trong kho sách
lone wolf430 lần trong kho sách
prairie wolf257 lần trong kho sách
pack of wolf300 lần trong kho sách
wolf in sheep's182 lần trong kho sách
hungry wolf311 lần trong kho sách
gray wolf390 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
Austrian composer (1860-1903)
Nhà soạn nhạc người Áo (1860-1903)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hugo wolf
- 3
danh từB2
German classical scholar who claimed that the Iliad and Odyssey were composed by several authors (1759-1824)
Học giả cổ điển người Đức cho rằng Iliad và Odyssey được sáng tác bởi một số tác giả (1759-1824)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa friedrich august wolf
Câu hỏi thường gặp về wolf
wolf nghĩa là gì?
wolf nghĩa là chó sói (bản dịch máy, chưa biên tập). wolf là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of various predatory carnivorous canine mammals of North America and Eurasia that usually hunt in packs.
wolf được dùng trong câu như thế nào?
A change suddenly became visible in the mad-woman’s eyes, and she dropped the wolf she had raised. (T. C. Harbaugh, The Wolf Queen; or, The Giant Hermit of the Scioto. Nguồn: Project Gutenberg #65667.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wolf, mã đối chiếu EV-3ED3D99F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng