Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

linger

động từ
B2
US/ˈlɪŋɡɚ/
lingered
lingering
lingers
Ý nghĩa trọng tâm

linger nghĩa là nán lại.

linger là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: remain present although waning or gradually dying.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B2

    remain present although waning or gradually dying

    →

    vẫn hiện diện dù đang suy yếu hoặc chết dần

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)
    linger behind
    701 lần trong kho sách
    linger longest
    98 lần trong kho sách
    linger awhile
    114 lần trong kho sách
    linger illness
    132 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B2

    be about

    Đồng nghĩa:loiter, lounge, footle, lollygag, loaf, lallygag
  3. 3động từ
    B2

    leave slowly and hesitantly

    →

    rời đi một cách chậm rãi và ngập ngừng

    Đồng nghĩa:tarry
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa linger và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

One afternoon Orianna lingered longer than usual, in low, earnest conversation with the sufferer.

Một buổi chiều Orianna nán lại lâu hơn thường lệ, trò chuyện trầm lắng và nghiêm túc với người đau khổ.

Holmes, Mary Jane, Glen's Creek, Nguyên văn tác phẩm
"Your sister says we shall be wanted at the Swan Inn, and must not linger by the live swans."
Marshall, Emma, Under the Mendips: A Tale, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In the south spread the green fields and red fallows of Clearwater, bathed in the sheen of the lingering sun.
Cable, George Washington, John March, Southerner, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I was weary of waiting for Father Bernard, and yet I lingered in Antwerp.
Gaskell, Elizabeth Cleghorn, Curious, if True Strange Tales, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He did not know what she meant, or in what sense to take the remark; but his mind was too preoccupied to linger on it.

Anh không biết cô muốn nói gì, hay hiểu nhận xét đó theo nghĩa nào; nhưng tâm trí anh quá bận tâm để nấn ná về nó.

Wood, Henry, Mrs., Verner's Pride, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The lingering doubt served to add severity to her indictment.
Vaizey, George de Horne, Mrs., Flaming June, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She now lingered behind the others, and even stood still now and then, causing Miss Mervyn great misery.
Walton, Amy, Black, White and Gray: A Story of Three Homes, Tiếng Anh (Anh - Anh)
What he lingers for his master only knows, but it grieves me, lassie, that ye have had the burden of him on your shoulders.

Điều mà anh ấy khao khát với chủ nhân của mình thì chỉ biết thôi, nhưng tôi rất buồn, cô gái à, vì gánh nặng của anh ấy đè lên vai em.

Maclaren, Ian, Graham of Claverhouse, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In the basest natures there lingers often some faint useless remnant of shame.
Lawrence, George A. (George Alfred), Barren Honour: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Wyndham lingered on for hours--during the greater part of the night.
Meade, L. T., A Life For a Love: A Novel, Nguyên văn tác phẩm
Rising, he looked away, and saw that in other lighthouses their keepers had kindled guiding tapers, burning slender and silvery in the still lingering daylight.
Rand, Edward A. (Edward Augustus), At the Black Rocks, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"I knew it would be so, John," said Gertrude, gazing into her brother's calm face, in which the traces of suffering still lingered.

“Em biết là như vậy mà, John,” Gertrude nói, nhìn thẳng vào khuôn mặt điềm tĩnh của anh trai cô, trên đó vẫn còn dấu vết đau khổ.

Fern, Fanny, Rose Clark, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về linger (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. linger nghĩa là gì trong tiếng Việt?

linger có nghĩa chính là: vẫn hiện diện dù đang suy yếu hoặc chết dần. Định nghĩa tiếng Anh: "remain present although waning or gradually dying".

2. linger thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

linger là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của linger theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), linger được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈlɪŋɡɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. linger thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ linger được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của linger gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của linger gồm: lingered, lingering, lingers.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với linger là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: linger behind, linger longest, linger awhile, linger illness.

7. linger có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: loiter, lounge, footle, lollygag, loaf. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến linger?

Từ linger xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với linger đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "One afternoon Orianna lingered longer than usual, in low, earnest conversation with the sufferer." (Dịch nghĩa: Một buổi chiều Orianna nán lại lâu hơn thường lệ, trò chuyện trầm lắng và nghiêm túc với người đau khổ.). Câu văn minh họa cách dùng linger làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng linger?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.