distract
động từB2- distracted
- distracting
- distracts
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
distract nghĩa là đánh lạc hướng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
distract là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: draw someone's attention away from something.
Các nét nghĩa của từ distract
- 1
động từB2
draw someone's attention away from something
thu hút sự chú ý của ai đó khỏi cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa deflect
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
distract errors100 lần trong kho sách
- 2
động từB2
disturb in mind or make uneasy or cause to be worried or alarmed
làm phiền tâm trí hoặc làm khó chịu hoặc gây ra lo lắng hoặc báo độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa perturb · unhinge · disquiet · trouble · cark · disorder
Câu hỏi thường gặp về distract
distract nghĩa là gì?
distract nghĩa là đánh lạc hướng (bản dịch máy, chưa biên tập). distract là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: draw someone's attention away from something.
distract dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ distract có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
distract được dùng trong câu như thế nào?
Although the rental price is the most obvious issue, focusing narrowly on rental price can distract from the opportunity to address broader shared interests. («Transcending Conflict», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=212693 (bản sửa đổi 2796508).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/distract, mã đối chiếu EV-A7C4354C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng