Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

annoyed

tính từB1
US/əˈnɔɪd/

annoyed nghĩa là khó chịu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

annoyed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: aroused to impatience or anger.

Các nét nghĩa của từ annoyed

  1. 1

    tính từB1

    aroused to impatience or anger

    bị khơi dậy sự thiếu kiên nhẫn hoặc tức giậndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa irritated · miffed · nettled · peeved · pissed · pissed off

  2. 2

    tính từB1

    troubled persistently especially with petty annoyances

    gặp rắc rối dai dẳng, đặc biệt là với những phiền toái nhỏ nhặtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa harassed · harried · pestered · vexed

Câu hỏi thường gặp về annoyed

annoyed nghĩa là gì?

annoyed nghĩa là khó chịu (bản dịch máy, chưa biên tập). annoyed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: aroused to impatience or anger.

annoyed được dùng trong câu như thế nào?

Annoyed and confused by the indefinable change she discerned in him, Juliet felt her self-possession deserting her. (Eglanton Thorne, Her own way. Nguồn: Project Gutenberg #74007.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/annoyed, mã đối chiếu EV-9D96B38D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “annoyed” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa annoyed và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Annoyed and confused by the indefinable change she discerned in him, Juliet felt her self-possession deserting her.
Eglanton Thorne, Her own way. Nguồn: Project Gutenberg #74007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Excessively annoyed, Captain Davis closed in, and soon found that he had a hard nut to crack.

Quá khó chịu, Đại úy Davis tiến lại gần và nhanh chóng nhận ra rằng mình có một vấn đề khó giải quyết.dịch máy, chưa biên tập

Ralph Delahaye Paine, Lost ships and lonely seas. Nguồn: Project Gutenberg #73749. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
"Simply that she is under my protection, and that I will not permit her to be annoyed."
Susan Warner, Queechy, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #18690. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Lady Rylton was distinctly annoyed when she heard of the arrangements come to.
1855?-1897 Duchess, The Hoyden. Nguồn: Project Gutenberg #16137. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I am sorry to hear it; your father will be very much annoyed."

"Tôi rất tiếc khi nghe điều đó; cha của bạn sẽ rất khó chịu."dịch máy, chưa biên tập

L. T. Meade, Wild Kitty. Nguồn: Project Gutenberg #9986. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I am never annoyed with a fool," said the implacable Colonel.
Charles Reade, A Perilous Secret. Nguồn: Project Gutenberg #12470. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I hope that nothing your uncle said on Tuesday annoyed you?"
Anthony Trollope, Miss Mackenzie. Nguồn: Project Gutenberg #24000. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"You know then what has annoyed him of late--that which has puzzled all the rest of us so much.
Linn Boyd Porter, A Black Adonis. Nguồn: Project Gutenberg #26599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But he was thoroughly hurt and annoyed, and when he saw Frances, could not bring himself even to say a word to her.

Nhưng anh hoàn toàn bị tổn thương và khó chịu, và khi nhìn thấy Frances, anh không thể tự mình nói một lời với cô.dịch máy, chưa biên tập

L. T. Meade, Frances Kane's Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #28589. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He felt that he had annoyed his lordship without his intention being apparent.
George Cochrane Hazelton, Mistress Nell: A Merry Tale of a Merry Time. Nguồn: Project Gutenberg #31370. · Nguyên văn tiếng Anh
As Mrs. Stubbs she had contented herself and annoyed her maid, a conscientious creature, by fulfilling its bare requirements.
Lucy Bethia Walford, Leonore Stubbs. Nguồn: Project Gutenberg #31943. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And as he spoke he pushed his glass impatiently from him, and looked ineffably annoyed and disgusted.
Charles Lever, The Bramleighs of Bishop's Folly. Nguồn: Project Gutenberg #32561. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US