annoyed
tính từB1annoyed nghĩa là khó chịu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
annoyed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: aroused to impatience or anger.
Các nét nghĩa của từ annoyed
- 1
tính từB1
aroused to impatience or anger
bị khơi dậy sự thiếu kiên nhẫn hoặc tức giậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa irritated · miffed · nettled · peeved · pissed · pissed off
- 2
tính từB1
troubled persistently especially with petty annoyances
gặp rắc rối dai dẳng, đặc biệt là với những phiền toái nhỏ nhặtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa harassed · harried · pestered · vexed
Câu hỏi thường gặp về annoyed
annoyed nghĩa là gì?
annoyed nghĩa là khó chịu (bản dịch máy, chưa biên tập). annoyed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: aroused to impatience or anger.
annoyed được dùng trong câu như thế nào?
Annoyed and confused by the indefinable change she discerned in him, Juliet felt her self-possession deserting her. (Eglanton Thorne, Her own way. Nguồn: Project Gutenberg #74007.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/annoyed, mã đối chiếu EV-9D96B38D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng