spacious
tính từC1Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
spacious nghĩa là rộng rãi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
spacious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: very large in expanse or scope.
Các nét nghĩa của từ spacious
- 1
tính từC1
very large in expanse or scope
rất lớn về mặt mở rộng hoặc phạm vidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa broad · wide
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
spacious apartment323 lần trong kho sách
spacious halls71 lần trong kho sách
spacious apartments80 lần trong kho sách
spacious mansion81 lần trong kho sách
spacious hall346 lần trong kho sách
spacious grounds89 lần trong kho sách
spacious saloon46 lần trong kho sách
spacious courtyard45 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
(of buildings and rooms) having ample space
(về tòa nhà và phòng) có không gian rộng rãidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa roomy
Câu hỏi thường gặp về spacious
spacious nghĩa là gì?
spacious nghĩa là rộng rãi (bản dịch máy, chưa biên tập). spacious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: very large in expanse or scope.
spacious dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ spacious có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
spacious được dùng trong câu như thế nào?
He pushed open the door as Orbit turned, and Dennis followed him into the spacious white-tiled room shining with glass and porcelain. (Isabel Ostrander, Annihilation. Nguồn: Project Gutenberg #72948.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/spacious, mã đối chiếu EV-BA0D37B3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng