Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

straighten

động từB2
US/ˈstɹeɪtən/
straightened
straightening
straightens

straighten nghĩa là làm thẳng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

straighten là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: straighten up or out.

Các nét nghĩa của từ straighten

  1. 1

    động từB2

    straighten up or out

    thẳng lên hoặc ra ngoàidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa unbendTrái nghĩa bend

  2. 2

    động từB2

    make straight

    làm thẳngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa straighten out

  3. 3

    động từB2

    get up from a sitting or slouching position

    đứng dậy từ tư thế ngồi hoặc thõng vaidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về straighten

straighten nghĩa là gì?

straighten nghĩa là làm thẳng (bản dịch máy, chưa biên tập). straighten là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: straighten up or out.

straighten được dùng trong câu như thế nào?

With the lightness of a deer Hopkins sprang up, straightened himself, and touched the coping. (L. P. Gratacap, The new northland. Nguồn: Project Gutenberg #69925.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/straighten, mã đối chiếu EV-76A6A58F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “straighten” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa straighten và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

With the lightness of a deer Hopkins sprang up, straightened himself, and touched the coping.

Với sự nhẹ nhàng của một con nai, Hopkins đứng dậy, đứng thẳng và chạm vào mui xe.dịch máy, chưa biên tập

L. P. Gratacap, The new northland. Nguồn: Project Gutenberg #69925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
To straighten, to comfort, and to heal: this is the aim of his life too.

Làm thẳng, an ủi và chữa lành: đây cũng là mục đích của cuộc đời anh.dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, The Bride of the Nile: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5529. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Have a soda and straighten up; we must make a start directly.”

Uống một cốc soda và đứng dậy; chúng ta phải bắt đầu trực tiếp.”dịch máy, chưa biên tập

Henry Lawson, Children of the Bush. Nguồn: Project Gutenberg #7065. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The pair, with Nash to help, might straighten out their complications according to their light.
Henry James, The Tragic Muse. Nguồn: Project Gutenberg #20085. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But if you want to help, you might straighten up this table.
Nell Speed, Molly Brown's Orchard Home. Nguồn: Project Gutenberg #20632. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And the general straightened himself proudly, while the ex-actress tried to summon a faint blush at this freedom of speech in her old lover.

Và vị tướng đứng thẳng người một cách kiêu hãnh, trong khi nữ diễn viên cũ cố gắng khiến người tình cũ của mình đỏ mặt một chút trước quyền tự do ngôn luận này.dịch máy, chưa biên tập

René de Pont-Jest, Artist and Model (The Divorced Princess). Nguồn: Project Gutenberg #35723. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
She was just laughingly bending forward and straightening the tie of her husband opposite her.
Karl Emil Franzos, The Chief Justice: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #36854. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"Hadn't we better go now?" asked Agnes, straightening her hat before the glass.
August Strindberg, The Red Room. Nguồn: Project Gutenberg #37039. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
And if it is not right, why do not you men who have the power, do something to straighten things out?
Helen H. Gardener, Pray You, Sir, Whose Daughter?. Nguồn: Project Gutenberg #37355. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Suddenly she straightened herself, and raising her arms aloft, whispered softly, "I'm coming--I'm coming!" and let herself fall into the water.
B. L. Farjeon, The Shield of Love. Nguồn: Project Gutenberg #53598. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Land was indeed in plain sight, as old Ben had declared, and Bob finally mustered up energy enough to straighten up and look about him.
Harry Castlemon, A Sailor in Spite of Himself. Nguồn: Project Gutenberg #54741. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He straightened himself now against the angle of the projecting, weather-beaten chimney, and drew a long breath.
Harold Frederic, The Return of the O'Mahony: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #54900. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US