straighten
động từB2- straightened
- straightening
- straightens
straighten nghĩa là làm thẳng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
straighten là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: straighten up or out.
Các nét nghĩa của từ straighten
- 1
động từB2
straighten up or out
thẳng lên hoặc ra ngoàidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa unbendTrái nghĩa bend
- 2
động từB2
make straight
làm thẳngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa straighten out
- 3
động từB2
get up from a sitting or slouching position
đứng dậy từ tư thế ngồi hoặc thõng vaidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về straighten
straighten nghĩa là gì?
straighten nghĩa là làm thẳng (bản dịch máy, chưa biên tập). straighten là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: straighten up or out.
straighten được dùng trong câu như thế nào?
With the lightness of a deer Hopkins sprang up, straightened himself, and touched the coping. (L. P. Gratacap, The new northland. Nguồn: Project Gutenberg #69925.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/straighten, mã đối chiếu EV-76A6A58F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng