prurient
tính từC2prurient nghĩa là ngứa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
prurient là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by lust.
Các nét nghĩa của từ prurient
- 1
tính từC2
characterized by lust
đặc trưng bởi ham muốndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lubricious · lustful · salacious
Câu hỏi thường gặp về prurient
prurient nghĩa là gì?
prurient nghĩa là ngứa (bản dịch máy, chưa biên tập). prurient là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by lust.
prurient được dùng trong câu như thế nào?
The sight convicted him in the court of his own soul as a prurient and mean-minded rustic. (Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/prurient, mã đối chiếu EV-5BC88771. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng