Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ordinary”

988 câu thật có từ ordinary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ordinary nghĩa là bình thường. ordinary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not exceptional in any way especially in quality or ability or size or degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ordinary

Danh sách câu dẫn chứng (988 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng ordinary nằm ở trang từ điển: ordinary đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ordinary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ordinary trong kho câu?
Kho câu có 988 câu có từ ordinary hoặc các dạng của từ, trích từ 708 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ordinary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ordinary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 342 câu, rồi Bậc B1 với 256 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.