sensible
tính từB2- sensibles
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
sensible nghĩa là hợp lý (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sensible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: showing reason or sound judgment.
Các nét nghĩa của từ sensible
- 1
tính từB2
showing reason or sound judgment
hiển thị lý do hoặc phán đoán hợp lýdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reasonable
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
fully sensible304 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
able to feel or perceive
có thể cảm nhận hoặc nhận thứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sensitiveTrái nghĩa insensible
- 3
tính từB2
readily perceived by the senses
dễ dàng được cảm nhận bằng giác quandịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về sensible
sensible nghĩa là gì?
sensible nghĩa là hợp lý (bản dịch máy, chưa biên tập). sensible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: showing reason or sound judgment.
sensible dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ sensible có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
sensible được dùng trong câu như thế nào?
Let's have a sensible and reliable debate on the merits of freedom of choice. («United Kingdom Law/Great Repeal Bill 2008/Debate», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84118 (bản sửa đổi 2208914).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sensible, mã đối chiếu EV-F61BFEC4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng