Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

scatter

động từB1
US/ˈskætɚ/
scattered
scattering
scatterings
scatters

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

scatter nghĩa là rải rác (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

scatter là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: to cause to separate and go in different directions.

Các nét nghĩa của từ scatter

  1. 1

    động từB1

    to cause to separate and go in different directions

    gây ra sự tách biệt và đi theo những hướng khác nhaudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa disperse · dissipate · dispel · break up

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • widely scatter295 lần trong kho sách

    • thinly scatter216 lần trong kho sách

    • scatter throughout430 lần trong kho sách

    • scatter fragments224 lần trong kho sách

    • scatter senses260 lần trong kho sách

    • scatter abroad250 lần trong kho sách

    • scatter broadcast151 lần trong kho sách

    • lay scatter814 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    move away from each other

    rời xa nhaudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa disperse · dissipate · spread out

  3. 3

    động từB1

    distribute loosely

    phân phối lỏng lẻodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa sprinkle · dot · dust · disperse

Câu hỏi thường gặp về scatter

scatter nghĩa là gì?

scatter nghĩa là rải rác (bản dịch máy, chưa biên tập). scatter là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: to cause to separate and go in different directions.

scatter dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ scatter có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

scatter được dùng trong câu như thế nào?

When the light was dim enough, Taylor's photos showed tiny pinpoints of light scattering out of the holes. («Wave–particle duality», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=87393 (bản sửa đổi 10197063).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/scatter, mã đối chiếu EV-2519940B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “scatter” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa scatter và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

When the light was dim enough, Taylor's photos showed tiny pinpoints of light scattering out of the holes.

Khi ánh sáng đủ mờ, những bức ảnh của Taylor cho thấy những chấm sáng nhỏ xíu tán xạ ra khỏi các lỗ.dịch máy, chưa biên tập

«Wave–particle duality», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=87393 (bản sửa đổi 10197063). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"There's no need of this now," she explained, scattering the pieces in the empty fireplace.
Guy Wetmore Carryl, The Transgression of Andrew Vane: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #38020. · Nguyên văn tiếng Anh
How, when scattered, commixed, broken, battered, how shall they ever again be collected, united, arranged, covered and coloured so as to appear regenerated?'
Fanny Burney, The Wanderer; or, Female Difficulties (Volume 5 of 5). Nguồn: Project Gutenberg #37441. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The bourgeoisie keeps more and more doing away with the scattered state of the population, of the means of production, and of property.
Karl Marx, The Communist Manifesto. Nguồn: Project Gutenberg #61. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
There were many paths leading from camp and up and down these the crowd scattered.
Nell Speed, The Carter Girls. Nguồn: Project Gutenberg #40177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The crowd at last scattered, and cheers were still heard in the distance.

Đám đông cuối cùng cũng giải tán, và tiếng hò reo vẫn còn vang vọng từ xa.dịch máy, chưa biên tập

Berthold Auerbach, Waldfried: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #32446. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Neither grass nor flower could be observed anywhere--nothing of that kind, indeed, but a few pale green trees scattered about at intervals.
Mór Jókai, In Love With the Czarina, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #34574. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Una had risen and gone to the piano to gather up the music which Jack, with his usual untidiness, had scattered about.
Charles Garvice, Only one love. Nguồn: Project Gutenberg #35523. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It was dreary--it was unpromising--a vast stony field high up in air, covered with scattered boulders of dark iron-grey rock.

Thật ảm đạm - không có gì hứa hẹn - một cánh đồng đá rộng lớn bay cao trong không trung, được bao phủ bởi những tảng đá màu xám sắt rải rác.dịch máy, chưa biên tập

Bret Harte, Gabriel Conroy. Nguồn: Project Gutenberg #36336. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She uttered a cry, dropped the lavender, that became scattered before her, and held up her hands in mute entreaty.
S. Baring-Gould, In the Roar of the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #40631. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A half dozen scattered along the bank, and in a moment returned bearing armfuls of sticks and fuel.

Nửa tá người rải rác dọc theo bờ sông và chỉ trong giây lát quay trở lại mang theo đầy gậy và nhiên liệu.dịch máy, chưa biên tập

Edward Sylvester Ellis, Bill Biddon, Trapper; or, Life in the Northwest. Nguồn: Project Gutenberg #42057. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It grew, and seemed to scatter as it approached nearer to us.
H. P. Blavatsky, Nightmare Tales. Nguồn: Project Gutenberg #44559. · Bản dịch tiếng Anh · en-US