Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

everyday

tính từA1
US/ˈɛvɹiˈdeɪ/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

everyday nghĩa là hàng ngày (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

everyday là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: found in the ordinary course of events.

Các nét nghĩa của từ everyday

  1. 1

    tính từA1

    found in the ordinary course of events

    được tìm thấy trong diễn biến bình thường của các sự kiệndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa mundane · quotidian · routine · unremarkable · workaday

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • everyday occurrence128 lần trong kho sách

    • everyday tasks80 lần trong kho sách

    • everyday activities92 lần trong kho sách

    • everyday situations56 lần trong kho sách

    • everyday lives260 lần trong kho sách

    • everyday life1.803 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA1

    appropriate for ordinary or routine occasions

    thích hợp cho những dịp bình thường hoặc thường lệdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa casual · daily

  3. 3

    tính từA1

    commonplace and ordinary

    tầm thường và tầm thườngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về everyday

everyday nghĩa là gì?

everyday nghĩa là hàng ngày (bản dịch máy, chưa biên tập). everyday là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: found in the ordinary course of events.

everyday dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ everyday có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

everyday được dùng trong câu như thế nào?

I'm just an everyday man in real life; and we're going to fight this thing out in everyday living. (Eleanor H. Porter, Miss Billy: Married. Nguồn: Project Gutenberg #361.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/everyday, mã đối chiếu EV-39158A6D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “everyday” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa everyday và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I'm just an everyday man in real life; and we're going to fight this thing out in everyday living.
Eleanor H. Porter, Miss Billy: Married. Nguồn: Project Gutenberg #361. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Why can the same workplace, people, and everyday challenges seem manageable one day but overwhelming the next?
«Motivation and emotion/Book/2026/Moodiness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330082 (bản sửa đổi 2829789). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is very common for a team leader to be in the dark about their team and the everyday operations.

Việc một trưởng nhóm không biết gì về nhóm của mình cũng như các hoạt động hàng ngày là điều rất bình thường.dịch máy, chưa biên tập

«Managing Groups and Teams/Effective Team Leadership», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85014 (bản sửa đổi 556294). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In everyday use, people often talk about melanoma, but there are other forms of skin cancer, too.

Trong sử dụng hàng ngày, người ta thường nói về khối u ác tính, nhưng cũng có những dạng ung thư da khác.dịch máy, chưa biên tập

«Skin cancer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=296516 (bản sửa đổi 11008080). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In their everyday life, idols must also match the songs they sing.

Trong cuộc sống đời thường, thần tượng cũng phải phù hợp với những bài hát mình hát.dịch máy, chưa biên tập

«Japanese idol», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=449449 (bản sửa đổi 10639957). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I can imagine it unfitting people for their everyday life."
Rolf Boldrewood, A Modern Buccaneer. Nguồn: Project Gutenberg #35431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Or they are unable to implement the knowledge that they have owing to the pressures of their everyday existence.
«Fringe Psychology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115482 (bản sửa đổi 4647568). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In everyday language we use a lot of 'If... then...' sentences.
«Haskell/The Curry–Howard isomorphism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=108729 (bản sửa đổi 4422887). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Being away is the scene's ability to prove an escape from everyday life and worries.
«Motivation and emotion/Book/2023/Viewing natural scenes and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298906 (bản sửa đổi 2646220). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Perhaps compassion and empathy are most interchangeably used, both in everyday life and in psychological literature.
«Motivation and emotion/Book/2020/Compassion training», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267095 (bản sửa đổi 2420444). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Students learn to think beyond the concepts experienced in everyday life to study the physical world from a new perspective.
«VCE Physics/Unit 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405937 (bản sửa đổi 3523867). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
One of the advantages: can't see the facial expressions of the people, which can bear the imprint of hard everyday life.

Một trong những ưu điểm: không thể nhìn thấy nét mặt của mọi người, có thể mang dấu vết của cuộc sống khó khăn hàng ngày.dịch máy, chưa biên tập

«Basics of fine-art photography/Creating works in nude photography (art)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=449476 (bản sửa đổi 4374277). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0