thick
tính từ- thicker
- thickest
thick nghĩa là dày.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1tính từA1
not thin
→không gầy
Trái nghĩa:thinCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8inch thick830 lần trong kho sáchthick fog732 lần trong kho sáchinches thick798 lần trong kho sáchthick foliage525 lần trong kho sáchthick veil569 lần trong kho sáchthick mist472 lần trong kho sáchthick darkness724 lần trong kho sáchthick bushes446 lần trong kho sách - 2tính từA1
having component parts closely crowded together
→có các bộ phận cấu thành chen chúc chặt chẽ với nhau
- 3tính từA1
relatively dense in consistency
→tính nhất quán tương đối dày đặc
Trái nghĩa:thin
Câu hỏi thường gặp về thick
thick nghĩa là gì?
thick nghĩa là dày. thick là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not thin.
thick dùng trong những kỳ thi nào?
Từ thick ở bậc A1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
thick được dùng trong câu như thế nào?
He can seek refuge under the large trees and cake himself in a thick mud, which will protect him from the sun," Dr Chase noted. («Pink elephant spotted in Botswana», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=122996 (bản sửa đổi 4824120).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “thick” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa thick và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
He can seek refuge under the large trees and cake himself in a thick mud, which will protect him from the sun," Dr Chase noted.Make a witty remark to be flirtation, something about how the thicker the show laces the harder it is to get them in the holes.Đưa ra một nhận xét dí dỏm để tán tỉnh, điều gì đó về việc dây giày càng dày thì càng khó nhét chúng vào lỗ.
It was clothed with a thick growth of sere weeds, cut by one hint of a diagonal line.She ought to have ice on her head, and how can she when her bang is so thick?