Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

thick

tính từ
A1
US/ˈθɪk/
thicker
thickest
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

thick nghĩa là dày.

thick là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not thin.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    A1

    not thin

    →

    không gầy

    Trái nghĩa:thin
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    inch thick
    830 lần trong kho sách
    thick fog
    732 lần trong kho sách
    inches thick
    798 lần trong kho sách
    thick foliage
    525 lần trong kho sách
    thick veil
    569 lần trong kho sách
    thick mist
    472 lần trong kho sách
    thick darkness
    724 lần trong kho sách
    thick bushes
    446 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    A1

    having component parts closely crowded together

    →

    có các bộ phận cấu thành chen chúc chặt chẽ với nhau

  3. 3tính từ
    A1

    relatively dense in consistency

    →

    tính nhất quán tương đối dày đặc

    Trái nghĩa:thin
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về thick

thick nghĩa là gì?

thick nghĩa là dày. thick là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not thin.

thick dùng trong những kỳ thi nào?

Từ thick ở bậc A1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

thick được dùng trong câu như thế nào?

He can seek refuge under the large trees and cake himself in a thick mud, which will protect him from the sun," Dr Chase noted. («Pink elephant spotted in Botswana», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=122996 (bản sửa đổi 4824120).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/thick, mã đối chiếu EV-3286D0E5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “thick” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa thick và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He can seek refuge under the large trees and cake himself in a thick mud, which will protect him from the sun," Dr Chase noted.
«Pink elephant spotted in Botswana», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=122996 (bản sửa đổi 4824120).· English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Make a witty remark to be flirtation, something about how the thicker the show laces the harder it is to get them in the holes.

Đưa ra một nhận xét dí dỏm để tán tỉnh, điều gì đó về việc dây giày càng dày thì càng khó nhét chúng vào lỗ.

«Guide to Social Activity/Courtship», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57440 (bản sửa đổi 4348345).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It was clothed with a thick growth of sere weeds, cut by one hint of a diagonal line.
Mary Hartwell Catherwood, The Chase of Saint-Castin and Other Stories of the French in the New World. Nguồn: Project Gutenberg #12199.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She ought to have ice on her head, and how can she when her bang is so thick?
Susan Coolidge, What Katy Did Next. Nguồn: Project Gutenberg #8995.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US