bottom
danh từA1- bottomed
- bottoming
- bottoms
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
bottom nghĩa là đáy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bottom là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the lower side of anything.
Các nét nghĩa của từ bottom
- 1
danh từA1
the lower side of anything
mặt dưới của bất cứ điều gìdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa underside · undersurface
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
top to bottom1.609 lần trong kho sách
flat bottom777 lần trong kho sách
reached the bottom1.079 lần trong kho sách
sandy bottom340 lần trong kho sách
bottom chairs298 lần trong kho sách
bottom upwards259 lần trong kho sách
rush bottom236 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
the lowest part of anything
phần thấp nhất của bất cứ điều gìdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
the fleshy part of the human body that you sit on
phần thịt của cơ thể con người mà bạn ngồi lêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa buttocks · nates · arse · butt · backside · bum
Câu hỏi thường gặp về bottom
bottom nghĩa là gì?
bottom nghĩa là đáy (bản dịch máy, chưa biên tập). bottom là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the lower side of anything.
bottom dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ bottom có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
bottom được dùng trong câu như thế nào?
They saw large quantities of gold shining on the bottom of the lake. (Edward Sylvester Ellis, The Boy Miners; Or, The Enchanted Island, A Tale of the Yellowstone Country. Nguồn: Project Gutenberg #63868.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bottom, mã đối chiếu EV-FF590CC1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng