rim
danh từB2- rims
rim nghĩa là vành (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rim là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the shape of a raised edge of a more or less circular object.
Các nét nghĩa của từ rim
- 1
danh từB2
the shape of a raised edge of a more or less circular object
hình dạng của một cạnh nhô lên của một vật thể có hình tròn ít nhiềudịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
rim nez104 lần trong kho sách
embryonic rim43 lần trong kho sách
outer rim111 lần trong kho sách
horizon's rim19 lần trong kho sách
bouts rim19 lần trong kho sách
crater rim21 lần trong kho sách
lucio rim12 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
(basketball) the hoop from which the net is suspended
(bóng rổ) cái vòng để treo lướidịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
the outer part of a wheel to which the tire is attached
phần bên ngoài của bánh xe mà lốp được gắn vàodịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về rim
rim nghĩa là gì?
rim nghĩa là vành (bản dịch máy, chưa biên tập). rim là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the shape of a raised edge of a more or less circular object.
rim được dùng trong câu như thế nào?
The ledge was like the rim of ice that adheres to a tub when a bucketful of freezing water has been taken out. (Norman Duncan, Billy Topsail & Company: A Story for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #29130.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rim, mã đối chiếu EV-2ADEBDFC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng