text
danh từ, động từA2- texts
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
text nghĩa là văn bản (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
text là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the words of something written.
Các nét nghĩa của từ text
- 1
danh từA2
the words of something written
những lời của một cái gì đó được viếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa textual matter
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
italic text328 lần trong kho sách
text editor442 lần trong kho sách
original text750 lần trong kho sách
text enclosed322 lần trong kho sách
text file408 lần trong kho sách
text of scripture271 lần trong kho sách
text messages283 lần trong kho sách
text prepared606 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a passage from the Bible that is used as the subject of a sermon
một đoạn Kinh Thánh được dùng làm chủ đề cho bài giảngdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
a book prepared for use in schools or colleges
một cuốn sách được chuẩn bị để sử dụng trong trường học hoặc cao đẳngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa textbook · text edition · schoolbook · school text
Câu hỏi thường gặp về text
text nghĩa là gì?
text nghĩa là văn bản (bản dịch máy, chưa biên tập). text là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the words of something written.
text dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ text có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
text được dùng trong câu như thế nào?
Texts describing aretecracy note that the qualification stage may be organized in different ways depending on each country’s institutional design. («Aretecracy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327358 (bản sửa đổi 2789469).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/text, mã đối chiếu EV-B6E9E183. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng