germ
danh từB2- germs
germ nghĩa là mầm bệnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
germ là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: anything that provides inspiration for later work.
Các nét nghĩa của từ germ
- 1
danh từB2
anything that provides inspiration for later work
bất cứ điều gì mang lại cảm hứng cho công việc sau nàydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa source · seed
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
germ plasm98 lần trong kho sách
fertilized germ28 lần trong kho sách
cholera germ26 lần trong kho sách
germ cells87 lần trong kho sách
germ theory135 lần trong kho sách
primordial germ11 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a small apparently simple structure (as a fertilized egg) from which new tissue can develop into a complete organism
một cấu trúc nhỏ có vẻ đơn giản (như một quả trứng được thụ tinh) từ đó mô mới có thể phát triển thành một sinh vật hoàn chỉnhdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
a minute life form (especially a disease-causing bacterium)
một dạng sống nhỏ (đặc biệt là vi khuẩn gây bệnh)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa microbe · bug
Câu hỏi thường gặp về germ
germ nghĩa là gì?
germ nghĩa là mầm bệnh (bản dịch máy, chưa biên tập). germ là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: anything that provides inspiration for later work.
germ được dùng trong câu như thế nào?
Women with germ cell tumors are usually cured through the process of oophorectomy or ovarian cystectomy. («Structural Biochemistry/Germ Cell Tumor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282832 (bản sửa đổi 4640795).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/germ, mã đối chiếu EV-5BFECC5C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng