Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

self

danh từ
A1
US/ˈsɛlf/
selves
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

self nghĩa là tự.

self là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: your consciousness of your own identity.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    your consciousness of your own identity

    →

    ý thức của bạn về bản sắc riêng của bạn

    Đồng nghĩa:ego
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    self control
    7.129 lần trong kho sách
    self possession
    6.072 lần trong kho sách
    self esteem
    4.034 lần trong kho sách
    self denial
    3.671 lần trong kho sách
    self respect
    4.513 lần trong kho sách
    one's self
    3.452 lần trong kho sách
    self sacrifice
    3.293 lần trong kho sách
    self defence
    3.009 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    a person considered as a unique individual

    →

    một người được coi là một cá nhân độc đáo

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa self và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Fourth, work can be an important source of identity and self-esteem and, for some, a means for self-actualization.
OpenStax, The Nature of Work (Organizational Behavior)
How might the self (atman) experience the world and follow a path toward liberation?
OpenStax, Self and Identity (Introduction to Philosophy 2e)
Where the self-trickery comes in is by avoiding the task.
OpenStax, Procrastination: The Enemy Within (College Success Concise)
What hidden struggles do you face as you navigate your multiple selves?

Bạn phải đối mặt với những khó khăn tiềm ẩn nào khi điều hướng bản thân mình?

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2024/Multiple selves theory, motivation, and emotion
Narcissism is self-love combined with an artificially inflated ego (self-image).

Lòng tự ái là tình yêu bản thân kết hợp với cái tôi bị thổi phồng một cách giả tạo (hình ảnh bản thân).

Wikimedia contributors, Converging
Alternatively, you can respond with self-deprecating humor, as Epictetus did.

Ngoài ra, bạn có thể đáp lại bằng sự hài hước tự ti, như Epictetus đã làm.

Wikimedia contributors, Stoic joy
They found that higher self-criticism, guilt, shame and lower self-compassion are correlated.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2020/Compassion focused therapy
The first is that caregiver report produces larger effects for assessing bipolar spectrum disorder than self report or teacher report.
Wikimedia contributors, Evidence-based assessment/BipolarYouthMeta
Emphasis on compensation is included to induce executives to increase their self-effort.
Wikimedia contributors, Managerial Economics/Personnel Economics
Research shows that hope, self-efficacy, resilience and optimism particularly influence PsyCap behaviour, however, there are a range of other constructs that may also contribute.

Nghiên cứu cho thấy hy vọng, năng lực bản thân, khả năng phục hồi và sự lạc quan đặc biệt ảnh hưởng đến hành vi của PsyCap, tuy nhiên, có một loạt cấu trúc khác cũng có thể đóng góp.

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2018/Psychological capital
Mrs Yamada's reasoning for leaving her friend are presented strategically within her narrative that her favourable self shines through in the story.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2018/Guilt
Basically, self-perception theory sees that humans interpret their actions the same way that they interpret others from a observer point of view.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2018/Self-perception theory and motivation for positive change

Câu hỏi thường gặp về self (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. self nghĩa là gì trong tiếng Việt?

self có nghĩa chính là: ý thức của bạn về bản sắc riêng của bạn. Định nghĩa tiếng Anh: "your consciousness of your own identity".

2. self thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

self là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của self theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), self được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈsɛlf/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. self thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ self được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của self gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của self gồm: selves.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với self là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: self control, self possession, self esteem, self denial, self respect.

7. self có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: ego. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến self?

Từ self xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với self đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Fourth, work can be an important source of identity and self-esteem and, for some, a means for self-actualization.". Câu văn minh họa cách dùng self làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng self?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.