selfless
tính từB2selfless nghĩa là vị tha (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
selfless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing unselfish concern for the welfare of others.
Các nét nghĩa của từ selfless
- 1
tính từB2
showing unselfish concern for the welfare of others
thể hiện sự quan tâm vị tha đến lợi ích của người khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa altruistic
Câu hỏi thường gặp về selfless
selfless nghĩa là gì?
selfless nghĩa là vị tha (bản dịch máy, chưa biên tập). selfless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing unselfish concern for the welfare of others.
selfless được dùng trong câu như thế nào?
If it were love it would be selfless, and you would seek my happiness, not your own mere desires. (Arthur W. Marchmont, A Courier of Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #67731.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/selfless, mã đối chiếu EV-06BA10A6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng