parallel
danh từ- paralleled
- paralleling
- parallels
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
parallel là một danh từ tiếng Anh.
Giải thích đầy đủ
Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something having the property of being analogous to something else.
Các nét nghĩa của từ parallel
- 1
danh từ
something having the property of being analogous to something else
cái gì đó có đặc tính tương tự với cái gì khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa analogue · analog
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
aligned parallel1.737 lần trong kho sách
parallel plate2.278 lần trong kho sách
parallel wires524 lần trong kho sách
parallel conducting408 lần trong kho sách
oriented parallel388 lần trong kho sách
parallel plates486 lần trong kho sách
connected in parallel720 lần trong kho sách
empty parallel651 lần trong kho sách
- 2
danh từ
an imaginary line around the Earth parallel to the equator
Đồng nghĩa latitude · line of latitude · parallel of latitude
- 3
danh từ
(mathematics) one of a set of parallel geometric figures (parallel lines or planes)
- 4
động từ
be parallel to
- 5
động từ
make or place parallel to something
Đồng nghĩa collimate
- 6
động từ
duplicate or match
trùng lặp hoặc khớpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa twin · duplicate
Câu hỏi thường gặp về parallel
parallel nghĩa là gì?
parallel là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something having the property of being analogous to something else.
parallel dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ parallel có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
parallel được dùng trong câu như thế nào?
One of the most important cases is that of the familiar parallel conducting plates shown in . («Equipotential Lines», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/parallel, mã đối chiếu EV-BBAE9C09. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng