broadcast
danh từ, động từB1- broadcasted
- broadcasting
- broadcasts
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
broadcast nghĩa là phát sóng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
broadcast là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: message that is transmitted by radio or television.
Các nét nghĩa của từ broadcast
- 1
danh từB1
message that is transmitted by radio or television
thông điệp được truyền qua đài phát thanh hoặc truyền hìnhdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
broadcast stations591 lần trong kho sách
broadcast station1.318 lần trong kho sách
australian broadcast348 lần trong kho sách
broadcast corporation198 lần trong kho sách
radio broadcast280 lần trong kho sách
wireless broadcast227 lần trong kho sách
television broadcast156 lần trong kho sách
broadcast programmes76 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a radio or television show
một chương trình phát thanh hoặc truyền hìnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa program · programme
- 3
động từB1
broadcast over the airwaves, as in radio or television
phát sóng trên sóng phát thanh, như trong đài phát thanh hoặc truyền hìnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa air · send · beam · transmit
- 4
động từB1
sow over a wide area, especially by hand
gieo trên diện rộng, đặc biệt bằng taydịch máy, chưa biên tập
- 5
động từB1
cause to become widely known
khiến cho nó được biết đến rộng rãidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa circulate · circularize · circularise · distribute · disseminate · propagate
Câu hỏi thường gặp về broadcast
broadcast nghĩa là gì?
broadcast nghĩa là phát sóng (bản dịch máy, chưa biên tập). broadcast là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: message that is transmitted by radio or television.
broadcast dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ broadcast có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
broadcast được dùng trong câu như thế nào?
After a long battle, they broadcast Arachnid's (Sentinel's second-in-command) memories of Sentinel's lies across the entire city. («Transformers One», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1138224 (bản sửa đổi 10722353).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/broadcast, mã đối chiếu EV-B78B6310. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng