Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

consciousness

danh từB2
US/ˈkɑnʃəsnəs/
consciousnesses

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

consciousness nghĩa là ý thức (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

consciousness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an alert cognitive state in which you are aware of yourself and your situation.

Các nét nghĩa của từ consciousness

  1. 1

    danh từB2

    an alert cognitive state in which you are aware of yourself and your situation

    một trạng thái nhận thức tỉnh táo trong đó bạn nhận thức được bản thân và tình huống của mìnhdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa unconsciousness

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • self consciousness1.820 lần trong kho sách

    • recovered consciousness685 lần trong kho sách

    • regained consciousness317 lần trong kho sách

    • inner consciousness352 lần trong kho sách

    • consciousness of guilt209 lần trong kho sách

    • phenomenal consciousness128 lần trong kho sách

    • returning consciousness290 lần trong kho sách

    • semi consciousness144 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    having knowledge of

    có kiến thức vềdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa awareness · cognizance · cognisance · knowingness

Câu hỏi thường gặp về consciousness

consciousness nghĩa là gì?

consciousness nghĩa là ý thức (bản dịch máy, chưa biên tập). consciousness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an alert cognitive state in which you are aware of yourself and your situation.

consciousness dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ consciousness có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

consciousness được dùng trong câu như thế nào?

No longer considered a luxury but a necessity, business ethics has awakened a need in the public consciousness due to crises in many areas. («Ethics and Business Ethics Defined», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/consciousness, mã đối chiếu EV-0971F6BC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “consciousness” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa consciousness và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

No longer considered a luxury but a necessity, business ethics has awakened a need in the public consciousness due to crises in many areas.
«Ethics and Business Ethics Defined», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
If nobody produces anything describing the dark side any more, that would be a severe impediment towards consciousness raising and education towards a nonkilling society.

Nếu không còn ai sản xuất bất cứ thứ gì mô tả mặt tối nữa, đó sẽ là một trở ngại nghiêm trọng đối với việc nâng cao ý thức và giáo dục hướng tới một xã hội không giết chóc.dịch máy, chưa biên tập

«Ethics/Nonkilling/Arts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84734 (bản sửa đổi 2618554). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Some quickly dismissed suspicion rose to consciousness as he stole a glance at her face.

Một số người nhanh chóng gạt bỏ sự nghi ngờ trỗi dậy khi anh liếc nhìn khuôn mặt cô.dịch máy, chưa biên tập

S. Weir Mitchell, Westways: A Village Chronicle. Nguồn: Project Gutenberg #14153. · Nguyên văn tiếng Anh
There was a faint, strange smell, and she lost consciousness.
G. A. Henty, The Queen's Cup. Nguồn: Project Gutenberg #17436. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I knew that, and deep down in my own consciousness, honored her the more, even while I struggled against the inevitable.
Randall Parrish, Gordon Craig, Soldier of Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #17765. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
What happened to my companion I could not see, for I lost all consciousness.
William Henry Giles Kingston, Charley Laurel: A Story of Adventure by Sea and Land. Nguồn: Project Gutenberg #21458. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"By it East Prussia makes progress in the consciousness of liberty."
Rudolf von Gottschall, Withered Leaves: A Novel. Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #35372. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
At that instant I heard the tramp of horses, but closed my eyes and lost consciousness.
S. Kohn, Gabriel: A Story of the Jews in Prague. Nguồn: Project Gutenberg #36855. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Then Psyche's voice sounded clearly, silver-clearly, from the consciousness of the wisdom and sacred knowledge which she possessed.
Louis Couperus, Psyche. Nguồn: Project Gutenberg #38005. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
They agreed in one thing, that there was no hope from the first; and he never recovered consciousness.
Henry, Mrs. Wood, Mildred Arkell: A Novel. Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #39377. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Were they looking at him already with a consciousness that some frightful shadow enveloped him?
Mrs. Oliphant, Salem Chapel, v. 2/2. Nguồn: Project Gutenberg #42044. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It would have been better he had died in that accursed slum than come back to consciousness and done this.
Richard Dowling, Miracle Gold: A Novel (Vol. 2 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #42496. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB