tacit
tính từC2tacit nghĩa là ngầm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tacit là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: implied by or inferred from actions or statements.
Các nét nghĩa của từ tacit
- 1
tính từC2
implied by or inferred from actions or statements
ngụ ý hoặc suy ra từ hành động hoặc tuyên bốdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa silent · understood
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
tacit agreement188 lần trong kho sách
tacit annal25 lần trong kho sách
tacit acknowledgment65 lần trong kho sách
tacit consent293 lần trong kho sách
tacit understanding250 lần trong kho sách
tacit acquiescence29 lần trong kho sách
tacit assumption45 lần trong kho sách
tacit connivance16 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về tacit
tacit nghĩa là gì?
tacit nghĩa là ngầm (bản dịch máy, chưa biên tập). tacit là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: implied by or inferred from actions or statements.
tacit được dùng trong câu như thế nào?
His presence there, and its tacit demands upon her, tried her nerves. (Humphry, Mrs. Ward, The History of David Grieve. Nguồn: Project Gutenberg #8076.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tacit, mã đối chiếu EV-359490B6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng