paradox
danh từB2- paradoxes
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
paradox nghĩa là nghịch lý (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
paradox là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (logic) a statement that contradicts itself.
Các nét nghĩa của từ paradox
- 1
danh từB2
(logic) a statement that contradicts itself
(logic) câu nói mâu thuẫn với chính nódịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
jevons paradox34 lần trong kho sách
hydrostatic paradox21 lần trong kho sách
russell's paradox22 lần trong kho sách
fermi paradox8 lần trong kho sách
zeno's paradox7 lần trong kho sách
budget of paradox20 lần trong kho sách
twin paradox21 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về paradox
paradox nghĩa là gì?
paradox nghĩa là nghịch lý (bản dịch máy, chưa biên tập). paradox là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (logic) a statement that contradicts itself.
paradox dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ paradox có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
paradox được dùng trong câu như thế nào?
Monsignor smiled at what he conceived to be a paradox. (Robert Hugh Benson, The Dawn of All. Nguồn: Project Gutenberg #11626.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/paradox, mã đối chiếu EV-BDBEA80D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng