vision
danh từB1- visions
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
vision nghĩa là tầm nhìn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
vision là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vivid mental image.
Các nét nghĩa của từ vision
- 1
danh từB1
a vivid mental image
một hình ảnh tinh thần sống độngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
mental vision848 lần trong kho sách
range of vision392 lần trong kho sách
prophetic vision187 lần trong kho sách
beatific vision157 lần trong kho sách
vision of loveliness133 lần trong kho sách
clearness of vision119 lần trong kho sách
heavenly vision146 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the ability to see
khả năng nhìn thấydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sight · visual sense · visual modality
- 3
danh từB1
the perceptual experience of seeing
kinh nghiệm nhận thức của việc nhìn thấydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa visual sensation
Câu hỏi thường gặp về vision
vision nghĩa là gì?
vision nghĩa là tầm nhìn (bản dịch máy, chưa biên tập). vision là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vivid mental image.
vision dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ vision có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
vision được dùng trong câu như thế nào?
While a firm’s vision statement is a general statement about its values, a firm’s mission statement is more specific. («Firm Vision and Mission», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/vision, mã đối chiếu EV-50BA262B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng