allot
động từC2- alloted
- alloting
- allots
- allotted
- allotting
allot nghĩa là phân bổ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
allot là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: give out.
Các nét nghĩa của từ allot
- 1
động từC2
give out
đưa radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa assign · portion
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
allot span48 lần trong kho sách
- 2
động từC2
allow to have
cho phép códịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa accord · grant
- 3
động từC2
administer or bestow, as in small portions
quản lý hoặc ban cho, như trong những phần nhỏdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa distribute · administer · mete out · deal · parcel out · lot
Câu hỏi thường gặp về allot
allot nghĩa là gì?
allot nghĩa là phân bổ (bản dịch máy, chưa biên tập). allot là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: give out.
allot được dùng trong câu như thế nào?
The land was allotted in hides or carucate, which was an area of land, which could be ploughed by one team in one year... («The Manor and The Bishop/Working the land», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240963 (bản sửa đổi 4655645).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/allot, mã đối chiếu EV-232E5C6A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng