Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

reduction

danh từB1
US/ɹəˈdʌkʃən/
reductions

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

reduction nghĩa là giảm bớt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

reduction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of decreasing or reducing something.

Các nét nghĩa của từ reduction

  1. 1

    danh từB1

    the act of decreasing or reducing something

    hành động giảm hoặc giảm một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa decrease · diminution · step-down

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • stress reduction149 lần trong kho sách

    • significant reduction168 lần trong kho sách

    • oxidation reduction42 lần trong kho sách

    • emission reduction34 lần trong kho sách

    • disaster reduction66 lần trong kho sách

    • gradual reduction40 lần trong kho sách

    • symptom reduction33 lần trong kho sách

    • reduction in depressive25 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    any process in which electrons are added to an atom or ion (as by removing oxygen or adding hydrogen)

    bất kỳ quá trình nào trong đó các electron được thêm vào một nguyên tử hoặc ion (như bằng cách loại bỏ oxy hoặc thêm hydro)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa reducing

  3. 3

    danh từB1

    the act of reducing complexity

    hành động giảm bớt sự phức tạpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa simplification

Câu hỏi thường gặp về reduction

reduction nghĩa là gì?

reduction nghĩa là giảm bớt (bản dịch máy, chưa biên tập). reduction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of decreasing or reducing something.

reduction dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ reduction có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

reduction được dùng trong câu như thế nào?

However, in concrete real-world problems such as the shift scheduling problem, this reduction does not always produce accurate results. («WikiJournal Preprints/Proving P=NP with UC-SAT or Refuting the Cook-Levin Theorem: One of These Outcomes is Inevitable», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=308237 (bản sửa đổi 2687949).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reduction, mã đối chiếu EV-BEACBDDB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “reduction” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa reduction và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

However, in concrete real-world problems such as the shift scheduling problem, this reduction does not always produce accurate results.

Tuy nhiên, trong các bài toán cụ thể trong thế giới thực như bài toán lập lịch ca, việc giảm này không phải lúc nào cũng mang lại kết quả chính xác.dịch máy, chưa biên tập

«WikiJournal Preprints/Proving P=NP with UC-SAT or Refuting the Cook-Levin Theorem: One of These Outcomes is Inevitable», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=308237 (bản sửa đổi 2687949). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After the news of the reduction of the city, he again expressed gratification, but in rather cold language.
John Lothrop Motley, History of the United Netherlands from the Death of William the Silent to the Twelve Year's Truce, 1585d. Nguồn: Project Gutenberg #4841. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
There are further reductions which it is quite possible to make.
L. T. Meade, A Very Naughty Girl. Nguồn: Project Gutenberg #36853. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Sometimes the name of a province, the reduction of which the medal is designed to celebrate; as Judæa on the reverse of a Vespasian.

Đôi khi tên của một tỉnh, việc giảm huy chương được thiết kế để kỷ niệm; trong vai Judæa trên mặt sau của chiếc Vespasian.dịch máy, chưa biên tập

John Ayrton Paris, Philosophy in Sport Made Science in Earnest Being an Attempt to Illustrate the First Principles of Natural Philosophy by the Aid of Popular Toys and Sports. Nguồn: Project Gutenberg #47499. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Linguistic reductions are part of natural English and should not be considered slang or improper.

Việc rút gọn ngôn ngữ là một phần của tiếng Anh tự nhiên và không nên coi đó là tiếng lóng hoặc không phù hợp.dịch máy, chưa biên tập

«Linguistic reduction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=226596 (bản sửa đổi 9803754). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Nernst Equation is a scientific equation used to find the reduction potential or voltage of an electrochemical cell.

Phương trình Nernst là một phương trình khoa học được sử dụng để tìm ra khả năng khử hoặc điện áp của một tế bào điện hóa.dịch máy, chưa biên tập

«Nernst equation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=804768 (bản sửa đổi 8991483). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Even beyond that point, late loss of reduction leading to malunion remains a risk with closed management.
«Orthopaedic Surgery/Distal Radius Fractures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75533 (bản sửa đổi 4531847). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After completing the row reduction and column reduction, it is logical to assume that the values that remain in the table are the minimum possible.

Sau khi hoàn thành việc giảm hàng và giảm cột, sẽ hợp lý khi giả định rằng các giá trị còn lại trong bảng là giá trị tối thiểu có thể.dịch máy, chưa biên tập

«A-level Mathematics/Edexcel/Decision 2/Assignment Problems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=222378 (bản sửa đổi 4662430). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Withdrawal is characterised by a characteristic cluster of symptoms on cessation or reduction of the substance.

Hội chứng cai được đặc trưng bởi một nhóm triệu chứng đặc trưng khi ngừng hoặc giảm sử dụng chất này.dịch máy, chưa biên tập

«Textbook of Psychiatry/Alcoholism and Psychoactive Substance Use Disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248346 (bản sửa đổi 4531859). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It was also realized that there was a loss, or reduction, in charge from the other agent involved in the reaction.

Người ta cũng nhận ra rằng có sự mất mát hoặc giảm bớt trách nhiệm của tác nhân khác tham gia vào phản ứng.dịch máy, chưa biên tập

«Science: An Elementary Teacher’s Guide/Chemical Reactions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=399441 (bản sửa đổi 3823846). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The reduction in prefrontal activation after repeated practice suggests a decreased dependence on controlled processing.
«Psycholinguistics/Neural Basis of Multi-Lingualism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105192 (bản sửa đổi 2580901). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This failing me, I was obliged to fall back upon my original resources, as the time was too short for a new reduction.
I. I. Hayes, The Open Polar Sea A narrative of a voyage of discovery towards the North pole, in the schooner "United States". Nguồn: Project Gutenberg #66063. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US