Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

slip

danh từ, động từB1
US/ˈslɪp/
slipped
slipping
slips

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

slip nghĩa là trượt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

slip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a socially awkward or tactless act.

Các nét nghĩa của từ slip

  1. 1

    danh từB1

    a socially awkward or tactless act

    một hành động vụng về hoặc thiếu tế nhị về mặt xã hộidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa faux pas · gaffe · solecism · gaucherie

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • slip of paper2.142 lần trong kho sách

    • slip away5.194 lần trong kho sách

    • slip off2.643 lần trong kho sách

    • slip quietly503 lần trong kho sách

    • foot slip698 lần trong kho sách

    • slip through2.676 lần trong kho sách

    • slip out5.215 lần trong kho sách

    • slip shod169 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a minor inadvertent mistake usually observed in speech or writing or in small accidents or memory lapses etc.

    Đồng nghĩa slip-up · miscue · parapraxis

  3. 3

    danh từB1

    potter's clay that is thinned and used for coating or decorating ceramics

    đất sét của thợ gốm được làm mỏng và dùng để phủ hoặc trang trí đồ gốmdịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từB1

    move stealthily

    di chuyển lén lútdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa steal

  5. 5

    động từB1

    insert inconspicuously or quickly or quietly

    chèn một cách kín đáo hoặc nhanh chóng hoặc lặng lẽdịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    động từB1

    move obliquely or sideways, usually in an uncontrolled manner

    di chuyển xiên hoặc sang một bên, thường là một cách không kiểm soát đượcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa skid · slue · slew · slide

Câu hỏi thường gặp về slip

slip nghĩa là gì?

slip nghĩa là trượt (bản dịch máy, chưa biên tập). slip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a socially awkward or tactless act.

slip dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ slip có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

slip được dùng trong câu như thế nào?

As I spoke, I slipped from my chair, and knelt at La Grimani's feet, and was very near taking possession of her lovely hands. (George Sand, The Piccinino, Volume 2 (of 2); The last of Aldinis. Nguồn: Project Gutenberg #69840.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/slip, mã đối chiếu EV-A374EB13. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “slip” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa slip và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

As I spoke, I slipped from my chair, and knelt at La Grimani's feet, and was very near taking possession of her lovely hands.
George Sand, The Piccinino, Volume 2 (of 2); The last of Aldinis. Nguồn: Project Gutenberg #69840. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Here comes that woman!” and Mrs. Brady slipped back into her own room, closing the door softly behind her.
J. H., Mrs. Riddell, The Earl's promise. Nguồn: Project Gutenberg #70757. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"You know how he left us when we were so happy, and slipped away alone into the dark without a word....
Sarah Orne Jewett, The Tory Lover. Nguồn: Project Gutenberg #51537. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“When you have made up your minds,” cried Betty, who had slipped out of the vehicle at the first word.
Mrs. Oliphant, The Sorceress; v. 1 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #51617. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"They slip now who never slipped before; And they who always slipped now slip the more."
William Makepeace Thackeray, The Comic Almanack, Volume 1 An Ephemeris in Jest and Earnest, Containing Merry Tales, Humerous Poetry, Quips, and Oddities. Nguồn: Project Gutenberg #52203. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
In the supreme moment of alarm, the mother had let slip the truth.
S. Baring-Gould, Winefred: A Story of the Chalk Cliffs. Nguồn: Project Gutenberg #53567. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Nowhere, father," replied Prue, slipping her hand with the penny in it behind her back.
B. L. Farjeon, The Shield of Love. Nguồn: Project Gutenberg #53598. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Then wear it,” said the mermaid, holding it out to him, and he slipped it on his finger.
Mary D. Nauman, Eva's Adventures in Shadow-Land. Nguồn: Project Gutenberg #53899. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
So saying, she departed, and Madeline, slipping from the bed, began to dress herself.
Robert Williams Buchanan, The Martyrdom of Madeline. Nguồn: Project Gutenberg #55338. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They had traveled a few miles when once more Deerfoot slipped to the ground.
Edward Sylvester Ellis, Deerfoot on the Prairies. Nguồn: Project Gutenberg #56238. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“I am only waiting till you give me an opportunity of slipping in a word.
G. A. Henty, All But Lost: A Novel. Vol. 2 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #56255. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
One of you call those men here,” he added, pointing to a couple of labourers who were digging in a slip of ground near.
Frank E. Smedley, Lewis Arundel; Or, The Railroad Of Life. Nguồn: Project Gutenberg #56600. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB