Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

holder

danh từB2
US/ˈhoʊldɚ/
holders

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

holder nghĩa là người giữ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

holder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a holding device.

Các nét nghĩa của từ holder

  1. 1

    danh từB2

    a holding device

    một thiết bị giữdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • copyright holder257 lần trong kho sách

    • slave holder261 lần trong kho sách

    • record holder162 lần trong kho sách

    • ticket holder59 lần trong kho sách

    • bouquet holder36 lần trong kho sách

    • kettle holder50 lần trong kho sách

    • stall holder36 lần trong kho sách

    • hostage holder20 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a person who holds something

    một người nắm giữ một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    the person who is in possession of a check or note or bond or document of title that is endorsed to him or to whoever holds it

    người đang sở hữu một tấm séc hoặc giấy bạc hoặc trái phiếu hoặc tài liệu về quyền sở hữu được xác nhận cho anh ta hoặc cho bất cứ ai nắm giữ nódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bearer

Câu hỏi thường gặp về holder

holder nghĩa là gì?

holder nghĩa là người giữ (bản dịch máy, chưa biên tập). holder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a holding device.

holder dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ holder có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

holder được dùng trong câu như thế nào?

"The actual holder of the bill is convinced you committed the forgery." (Eugène Sue, The Mysteries of Paris, illustrated with etchings, Vol. 3. Nguồn: Project Gutenberg #33802.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/holder, mã đối chiếu EV-CC5B9436. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “holder” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa holder và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"The actual holder of the bill is convinced you committed the forgery."

“Người nắm giữ tờ tiền thực sự tin rằng anh đã phạm tội giả mạo.”dịch máy, chưa biên tập

Eugène Sue, The Mysteries of Paris, illustrated with etchings, Vol. 3. Nguồn: Project Gutenberg #33802. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The department gave licence holders every consideration in the matter of renewals, added Mr. Scott.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/George Archibald Scott/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443413 (bản sửa đổi 4581624). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Perhaps he was thinking of the pen-holder, or perhaps of the history of the two nations represented in that room.
Henry Seton Merriman, The Vultures. Nguồn: Project Gutenberg #3805. · Nguyên văn tiếng Anh
Her grace put up her eyeglasses, with their long holder, and surveyed the slim, girlish figure on its way to the grand piano.

Nàng duyên dáng đeo chiếc kính mắt cùng với chiếc kính dài của mình lên và ngắm nhìn thân hình mảnh khảnh, nữ tính trên đường đến cây đàn piano lớn.dịch máy, chưa biên tập

Charles Garvice, Nell, of Shorne Mills. Nguồn: Project Gutenberg #22961. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In Bank notes, or by kicking you out of the house, or by recommending the holder to read his bill again this day six months?

Bằng giấy bạc ngân hàng, hoặc bằng cách đuổi bạn ra khỏi nhà, hoặc bằng cách đề nghị người giữ tiền đọc lại hóa đơn của mình vào ngày này sáu tháng?dịch máy, chưa biên tập

George W. M. Reynolds, The Mysteries of London, v. 3/4. Nguồn: Project Gutenberg #52056. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“What! even if it is a clear case for the policy-holder?”
Charles Heber Clark, The Fortunate Island, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #60632. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In England, the heaviest burden falls on the holders of landed property.
S. Baring-Gould, In exitu Israel. Nguồn: Project Gutenberg #64964. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Accordingly she found a pane of window glass, and cut it to the required dimensions and prepared it otherwise for the holder.

Theo đó, cô tìm thấy một tấm kính cửa sổ, cắt nó theo kích thước yêu cầu và chuẩn bị sẵn cho người giữ.dịch máy, chưa biên tập

Rosetta Luce Gilchrist, Tibby: A novel dealing with psychic forces and telepathy. Nguồn: Project Gutenberg #69307. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mrs. Staines particularly desired all the stall-holders to be there by twelve o'clock."
Eglanton Thorne, Her own way. Nguồn: Project Gutenberg #74007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In a property regime, the rights holder negotiates a price; in a liability regime, a court does.

Trong chế độ tài sản, người có quyền thương lượng giá cả; trong một chế độ trách nhiệm pháp lý, tòa án sẽ làm như vậy.dịch máy, chưa biên tập

«Legal and Regulatory Issues in the Information Economy/Ideas Trade Secrets and Intellectual Property», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91434 (bản sửa đổi 3284980). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Perhaps the holder of a ten dollar draft made out his list of necessaries, and presented himself at the store, expecting to get them.
Frances Fuller Victor, Eleven Years in the Rocky Mountains and Life on the Frontier Also a History of the Sioux War, and a Life of Gen. George A. Custer with Full Account of His Last Battle. Nguồn: Project Gutenberg #39465. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The government of Virginia had issued certificates, entitling the holder to locate where he pleased the number of acres called for.
Francis L. Hawks, The Adventures of Daniel Boone: the Kentucky rifleman. Nguồn: Project Gutenberg #27431. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)