Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

accent

danh từ
B1
US/əkˈsɛnt/
accented
accenting
accents
Thuộc:Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

accent nghĩa là giọng.

accent là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: distinctive manner of oral expression.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    distinctive manner of oral expression

    →

    cách diễn đạt bằng miệng đặc biệt

    Đồng nghĩa:speech pattern
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    foreign accent
    803 lần trong kho sách
    faltering accent
    167 lần trong kho sách
    scotch accent
    168 lần trong kho sách
    tremulous accent
    93 lần trong kho sách
    piteous accent
    84 lần trong kho sách
    acute accent
    94 lần trong kho sách
    irish accent
    123 lần trong kho sách
    cockney accent
    51 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    special importance or significance

    →

    tầm quan trọng hoặc ý nghĩa đặc biệt

    Đồng nghĩa:emphasis
  3. 3danh từ
    B1

    the usage or vocabulary that is characteristic of a specific group of people

    →

    cách sử dụng hoặc từ vựng đặc trưng của một nhóm người cụ thể

    Đồng nghĩa:dialect · idiom
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về accent

accent nghĩa là gì?

accent nghĩa là giọng. accent là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: distinctive manner of oral expression.

accent dùng trong những kỳ thi nào?

Từ accent ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

accent được dùng trong câu như thế nào?

Then he must have well-developed imitative faculties,’ said Sebastian, with a politely sceptical accent, which he had often found useful as a conversational weapon. (Jessie Fothergill, Probation. Nguồn: Project Gutenberg #76077.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/accent, mã đối chiếu EV-0087DE6D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “accent” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa accent và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Then he must have well-developed imitative faculties,’ said Sebastian, with a politely sceptical accent, which he had often found useful as a conversational weapon.
Jessie Fothergill, Probation. Nguồn: Project Gutenberg #76077.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Sister Scudder adjusts her spectacles, and, in mildest accents, says, "The Lord will indeed reward such disinterestedness."
F. Colburn Adams, An Outcast; Or, Virtue and Faith. Nguồn: Project Gutenberg #20745.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Sedgwick affected not to notice the tone or the accent, and answered simply: "I have ridden worse-looking horses.
C. C. Goodwin, The Wedge of Gold. Nguồn: Project Gutenberg #16861.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
From both boats voices in plaintive accents were crying out for water.
William Henry Giles Kingston, The Voyages of the "Ranger" and "Crusader" And what befell their Passengers and Crews.. Nguồn: Project Gutenberg #24666.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB