relapse
danh từ, động từC1- relapsed
- relapses
- relapsing
relapse nghĩa là tái phát (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
relapse là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a failure to maintain a higher state.
Các nét nghĩa của từ relapse
- 1
danh từC1
a failure to maintain a higher state
thất bại trong việc duy trì trạng thái cao hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa backsliding · lapse · lapsing · relapsing · reversion · reverting
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
relapse into4.561 lần trong kho sách
relapse prevention27 lần trong kho sách
relapse heretic24 lần trong kho sách
relapse remitting16 lần trong kho sách
- 2
động từC1
deteriorate in health
sức khỏe suy giảmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa get worse
- 3
động từC1
go back to bad behavior
quay lại hành vi xấudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lapse · recidivate · regress · retrogress · fall back
Câu hỏi thường gặp về relapse
relapse nghĩa là gì?
relapse nghĩa là tái phát (bản dịch máy, chưa biên tập). relapse là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a failure to maintain a higher state.
relapse được dùng trong câu như thế nào?
“And when the relapse fell on him, was he in most respects--or in all respects--as he was then?” (Charles Dickens, A Tale of Two Cities. Nguồn: Project Gutenberg #98.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/relapse, mã đối chiếu EV-0BC39F00. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng