witty
tính từB2witty nghĩa là hóm hỉnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
witty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: combining clever conception and facetious expression.
Các nét nghĩa của từ witty
- 1
tính từB2
combining clever conception and facetious expression
kết hợp quan niệm thông minh và biểu hiện hài hướcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
witty sayings88 lần trong kho sách
witty sallies34 lần trong kho sách
witty repartee24 lần trong kho sách
witty eppie19 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về witty
witty nghĩa là gì?
witty nghĩa là hóm hỉnh (bản dịch máy, chưa biên tập). witty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: combining clever conception and facetious expression.
witty được dùng trong câu như thế nào?
I remember once my father giving me a sovereign for making a witty remark about her. (Bram Stoker, The Lady of the Shroud. Nguồn: Project Gutenberg #3095.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/witty, mã đối chiếu EV-E33FD7EB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng