Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

witty

tính từB2
US/ˈwɪti/

witty nghĩa là hóm hỉnh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

witty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: combining clever conception and facetious expression.

Các nét nghĩa của từ witty

  1. 1

    tính từB2

    combining clever conception and facetious expression

    kết hợp quan niệm thông minh và biểu hiện hài hướcdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • witty sayings88 lần trong kho sách

    • witty sallies34 lần trong kho sách

    • witty repartee24 lần trong kho sách

    • witty eppie19 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về witty

witty nghĩa là gì?

witty nghĩa là hóm hỉnh (bản dịch máy, chưa biên tập). witty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: combining clever conception and facetious expression.

witty được dùng trong câu như thế nào?

I remember once my father giving me a sovereign for making a witty remark about her. (Bram Stoker, The Lady of the Shroud. Nguồn: Project Gutenberg #3095.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/witty, mã đối chiếu EV-E33FD7EB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “witty” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa witty và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I remember once my father giving me a sovereign for making a witty remark about her.
Bram Stoker, The Lady of the Shroud. Nguồn: Project Gutenberg #3095. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The purple, pig-faced beak went instantly out of the record, and wasted a deal of time reading Clara's poetry, and trying to be witty.

Chiếc mỏ mặt lợn màu tím ngay lập tức bị loại khỏi đĩa hát và lãng phí rất nhiều thời gian để đọc thơ của Clara và cố tỏ ra hóm hỉnh.dịch máy, chưa biên tập

Charles Reade, A Simpleton. Nguồn: Project Gutenberg #2301. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She was gay, witty, and fond of her glass of wine.

Cô ấy là người đồng tính, hóm hỉnh và thích ly rượu của mình.dịch máy, chưa biên tập

Edmond de Goncourt, Renée Mauperin. Nguồn: Project Gutenberg #24604. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Make a witty remark to be flirtation, something about how the thicker the show laces the harder it is to get them in the holes.

Đưa ra một nhận xét dí dỏm để tán tỉnh, điều gì đó về việc dây giày càng dày thì càng khó nhét chúng vào lỗ.dịch máy, chưa biên tập

«Guide to Social Activity/Courtship», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57440 (bản sửa đổi 4348345). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There she was quickly seen as an intelligent, witty and very attractive woman.
«Madame de Montespan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=546221 (bản sửa đổi 10477754). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Witty, indeed; why, when he was speaking of that poor Mexican woman that was hung, I saw the tears gather in his eyes.
Bret Harte, Drift from Two Shores. Nguồn: Project Gutenberg #2179. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“You know my opinion of my mother, count; look at her,—still beautiful, witty, more charming than ever.
Alexandre Dumas, The Count of Monte Cristo. Nguồn: Project Gutenberg #1184. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
'But as for Comic Aristophanes, The dog too witty and too profane is.'
George Meredith, An Essay on Comedy and the Uses of the Comic Spirit. Nguồn: Project Gutenberg #1219. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The humorous story is American, the comic story is English, the witty story is French.
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
One of these said to her:--"Oh, Miss Mary, you're just a delight, you are so witty."
Catherine Helen Spence, An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #4220. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"Azor is, however, a good purveyor," said the recorder of mortgages, with the air of saying a witty thing.
Honoré de Balzac, The Jealousies of a Country Town. Nguồn: Project Gutenberg #7950. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Eliza was not witty, and she really could not think of an answer to this astonishing assertion.
L. Dougall, What Necessity Knows. Nguồn: Project Gutenberg #16398. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB