Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

either

trạng từ, conjunction, determiner, pronounA1
US/ˈiðɚ/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

either nghĩa là hoặc là (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

either là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: after a negative statement used as an intensive meaning something like `likewise' or `also'.

Các nét nghĩa của từ either

  1. 1

    trạng từA1

    after a negative statement used as an intensive meaning something like `likewise' or `also'

    sau một câu phủ định được sử dụng như một ý nghĩa chuyên sâu, đại loại như `likelike' hoặc `also'dịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • either side20.272 lần trong kho sách

    • either case1.958 lần trong kho sách

    • either hand2.716 lần trong kho sách

    • either sex556 lần trong kho sách

    • either end1.227 lần trong kho sách

    • either party880 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về either

either nghĩa là gì?

either nghĩa là hoặc là (bản dịch máy, chưa biên tập). either là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: after a negative statement used as an intensive meaning something like `likewise' or `also'.

either dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ either có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

either được dùng trong câu như thế nào?

GameB can either interoperate with it (say the perfect crypto-money system should any such ever exist) or borrow/steal the ideas for reuse. («A Journey to GameB», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280027 (bản sửa đổi 2471565).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/either, mã đối chiếu EV-B413D59D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “either” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa either và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

GameB can either interoperate with it (say the perfect crypto-money system should any such ever exist) or borrow/steal the ideas for reuse.

GameB có thể tương tác với nó (giả sử hệ thống tiền điện tử hoàn hảo nên tồn tại) hoặc mượn/đánh cắp các ý tưởng để tái sử dụng.dịch máy, chưa biên tập

«A Journey to GameB», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280027 (bản sửa đổi 2471565). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She often faced challenges to find work either due to a lack of opportunity or facing a patriarchal society.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 013/Josephine Petterson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265480 (bản sửa đổi 2535502). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
All radioactive nuclei emit either α –rays or β – rays, followed by the emission of γ – rays. α –rays and β – rays are never simultaneously emitted.
«Student Projects/Radioactivity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=261868 (bản sửa đổi 2603799). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Those who don't are either dead or have surrendered already, losing all hope.

Những người không chết hoặc đã đầu hàng, mất hết hy vọng.dịch máy, chưa biên tập

«Analyzing art», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=210287 (bản sửa đổi 1931717). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Luckily, Stout’s father gave him the option to either go to school or work; Stout chose to work.
«Menomonie, Wisconsin History/kidda1438», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203728 (bản sửa đổi 1597144). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In other words, these examples show the variety of ways languages and cultures can spread, either with a genetic population or by other means.

Nói cách khác, những ví dụ này cho thấy nhiều cách khác nhau mà ngôn ngữ và văn hóa có thể lan truyền, bằng dân số di truyền hoặc bằng các phương tiện khác.dịch máy, chưa biên tập

«Classical Mythology/Indo-Europeans», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=152882 (bản sửa đổi 1224249). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Photoperiodism must also be considered, since some plants such as Poinsettia and Schlumbergera are influenced by either decreasing or increasing daylight hours.

Hiện tượng quang chu kỳ cũng phải được xem xét, vì một số loài thực vật như Trạng nguyên và Schlumbergera bị ảnh hưởng bởi việc giảm hoặc tăng số giờ ban ngày.dịch máy, chưa biên tập

«Houseplant care/Houseplant», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=152636 (bản sửa đổi 1111962). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A talented man must either abate or dare to raise the barrier with a big scandal.

Người có tài hoặc phải giảm bớt hoặc dám nâng cao rào cản bằng một vụ bê bối lớn.dịch máy, chưa biên tập

«Book Reviews/Envy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=130071 (bản sửa đổi 2620843). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In Hebrew שה can be either gender, and כבש is only masculine.
«Introduction to Bible Translation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=22646 (bản sửa đổi 2721980). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The two players take turns moving one piece at a time, aiming to place the enemy general in either checkmate or stalemate.
«Xiangqi», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=482742 (bản sửa đổi 4672466). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The following is a complete list supplied by the Deputy Postmaster-General of licensed wireless operators either receiving or transmitting in South Australia.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Frank Edwin Earle/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=474105 (bản sửa đổi 4488358). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If humans do not understand how to identify bias and discrimination then it cannot be programmed into a system either.
«Information Technology and Ethics/Algorithmic Bias and Fairness», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=466732 (bản sửa đổi 4671798). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0