conventional
tính từconventional nghĩa là truyền thống.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB2
following accepted customs and proprieties
→tuân theo các phong tục và tập quán được chấp nhận
Trái nghĩa:unconventional, unconventionalCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)purely conventional54 lần trong kho sáchconventional proprieties25 lần trong kho sáchconventional phrases44 lần trong kho sáchconventional usages25 lần trong kho sáchconventional restraints24 lần trong kho sáchconventional morality41 lần trong kho sách - 2tính từB2
conforming with accepted standards
→phù hợp với tiêu chuẩn được chấp nhận
Đồng nghĩa:established - 3tính từB2
(weapons) using energy for propulsion or destruction that is not nuclear energy
→(vũ khí) sử dụng năng lượng để đẩy hoặc hủy diệt không phải là năng lượng hạt nhân
Trái nghĩa:nuclear
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa conventional và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
During his lifetime he attempted to live free of unjust governmental restraints as well as conventional social expectations.Trong suốt cuộc đời của mình, ông đã cố gắng sống thoát khỏi những hạn chế bất công của chính phủ cũng như những kỳ vọng xã hội thông thường.
Although symbols have conventional meanings, they can mean different things in different contexts or to different people.The face beneath the brim of her beautiful white and pale pink hat was cold, conventional, was the face of a mere listener.Khuôn mặt bên dưới vành chiếc mũ trắng hồng nhạt xinh đẹp của cô lạnh lùng, truyền thống, là khuôn mặt của một người chỉ biết lắng nghe.
They walked out of the church together, and once in the open air, he became politely conventional.Họ cùng nhau bước ra khỏi nhà thờ, và khi ở ngoài trời, anh ấy trở nên lịch sự như thường lệ.
"Those are so unmeaning and conventional that I hate them," said Marian.“It would buy you twenty funerals and twenty plots,” Saxon protested, shocked by this blasphemy of conventional death.“Nó sẽ mua cho bạn hai mươi đám tang và hai mươi lô đất,” Saxon phản đối, bị sốc trước sự báng bổ cái chết thông thường này.
“A beauteous day, sir,” he said, with mock-conventional courtesy.“Một ngày đẹp trời, thưa ngài,” anh nói với vẻ lịch sự giả tạo.
The good deeds of a conventional piety, the quiet routine of a commonplace benevolence seemed no meet or adequate employment for his highly-wrought mind.Những việc làm tốt của một lòng mộ đạo thông thường, những thói quen thầm lặng của một lòng nhân từ tầm thường dường như không đáp ứng được hoặc không phù hợp với tâm trí rèn luyện cao độ của anh ta.
She was a pure-minded woman, bred on conventional lines, and the idea of a lover would have outraged her delicacy.All her young life writhed in secret beneath that kindness which was only pitiful, that tenderness which was only conventional.The great merit lies in the very cool and effective demonstration of character, and especially of character that is off conventional lines.Nor, indeed, did the fair comrade, or she would scarcely have emphasized the conventional remark, "Oh, Sir Roland, what a delightful drive we have had!Quả thực, người đồng chí xinh đẹp cũng không, nếu không cô ấy sẽ khó nhấn mạnh nhận xét thông thường, "Ồ, thưa ngài Roland, chúng ta đã có một chuyến lái xe thú vị làm sao!
Câu hỏi thường gặp về conventional (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. conventional nghĩa là gì trong tiếng Việt?
conventional có nghĩa chính là: tuân theo các phong tục và tập quán được chấp nhận. Định nghĩa tiếng Anh: "following accepted customs and proprieties".
2. conventional thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
conventional là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của conventional theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), conventional được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /kənˈvɛnʃənəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. conventional thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ conventional được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của conventional gồm những dạng nào?
Từ conventional có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với conventional là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: purely conventional, conventional proprieties, conventional phrases, conventional usages, conventional restraints.
7. conventional có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: established. Các từ trái nghĩa tương phản: unconventional, nuclear. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến conventional?
Từ conventional xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với conventional đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "During his lifetime he attempted to live free of unjust governmental restraints as well as conventional social expectations." (Dịch nghĩa: Trong suốt cuộc đời của mình, ông đã cố gắng sống thoát khỏi những hạn chế bất công của chính phủ cũng như những kỳ vọng xã hội thông thường.). Câu văn minh họa cách dùng conventional làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng conventional?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.