Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

variance

danh từ
US/ˈvɛɹiəns/
variances

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

variance nghĩa là phương sai (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

variance là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an event that departs from expectations.

Các nét nghĩa của từ variance

  1. 1

    danh từ

    an event that departs from expectations

    một sự kiện khác với sự mong đợidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa discrepancy · variant

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • trials the variance230 lần trong kho sách

    • variance anova25 lần trong kho sách

    • assume a variance106 lần trong kho sách

    • analysis of variance90 lần trong kho sách

    • strangely at variance105 lần trong kho sách

    • homogeneity of variance14 lần trong kho sách

    • ulnar variance12 lần trong kho sách

    • totally at variance48 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    discord that splits a group

    sự bất hòa chia rẽ một nhómdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa division

  3. 3

    danh từ

    the second moment around the mean

    khoảnh khắc thứ hai xung quanh mức trung bìnhdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về variance

variance nghĩa là gì?

variance nghĩa là phương sai (bản dịch máy, chưa biên tập). variance là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an event that departs from expectations.

variance dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ variance có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

variance được dùng trong câu như thế nào?

The normal distribution has the same mean as the original distribution and a variance that equals the original variance divided by the sample size. («The Central Limit Theorem for Sample Means (Averages)», Statistics, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/statistics.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/variance, mã đối chiếu EV-718582F1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “variance” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa variance và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The normal distribution has the same mean as the original distribution and a variance that equals the original variance divided by the sample size.

Phân phối chuẩn có cùng giá trị trung bình với phân phối ban đầu và phương sai bằng phương sai ban đầu chia cho cỡ mẫu.dịch máy, chưa biên tập

«The Central Limit Theorem for Sample Means (Averages)», Statistics, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/statistics. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The following recipe is an analysis of variance on a data set involving traffic fatality data and demographic information as well as laws surrounding driving.

Công thức sau đây là bản phân tích phương sai trên một tập dữ liệu liên quan đến dữ liệu về tỷ lệ tử vong do giao thông và thông tin nhân khẩu học cũng như các luật xung quanh việc lái xe.dịch máy, chưa biên tập

«Recipes for the Design of Experiments/Chapter 8: Fractional Factorial Designs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306046 (bản sửa đổi 3773848). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
According to him, Stephen, who had been a profligate fellow, was relieved by the son of his brother, with whom he was at variance.
Leigh Hunt, The Town: Its Memorable Characters and Events. Nguồn: Project Gutenberg #42060. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
In his view of the matter he stood at variance with that of the public, which was “wilful murder”.

Theo quan điểm của anh ấy về vấn đề này, anh ấy trái ngược với quan điểm của công chúng, đó là “cố ý giết người”.dịch máy, chưa biên tập

Vaughan Kester, The Hand of the Mighty, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #52563. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This calculated variance is almost always different to the true variance in the group.
«Student's t-test», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=368675 (bản sửa đổi 9834348). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
At a still earlier period the customs of society were even more at variance with our ideas.
Henry Mayhew, London Labour and the London Poor, Vol. 4. Nguồn: Project Gutenberg #63415. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
He gave this idea a name of his own, "self-variance": for him, the most basic fact about the mind was its power to change.
«Paul Valéry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1276539 (bản sửa đổi 10972983). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This idea, so at variance with his knowledge of Kenniston's plans, had not occurred to him.
Charles Egbert Craddock, His vanished star. Nguồn: Project Gutenberg #75678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Formally, the variance is the second moment of the distribution or the first moment around the mean.
«Measures of the Spread of the Data», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
These parameters include mean and variance, and this last one corresponds to the use of the mclustVariance method.
«Data Mining Algorithms In R/Clustering/Expectation Maximization (EM)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216695 (bản sửa đổi 4051583). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Here again we see the correlation between and in the denominator of the estimates of the variance for the coefficients for both variables.

Ở đây một lần nữa chúng ta thấy mối tương quan giữa và trong mẫu số của các ước tính phương sai cho các hệ số của cả hai biến.dịch máy, chưa biên tập

«The Regression Equation», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
On more than one occasion, while his lips were parted in a genial smile, I observed in his eyes an expression strangely at variance therewith.
G. Sidney Paternoster, The Motor Pirate. Nguồn: Project Gutenberg #26657. · Nguyên văn tiếng Anh