exceed
động từB2- exceeded
- exceeding
- exceeds
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
exceed nghĩa là vượt quá (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
exceed là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be greater in scope or size than some standard.
Các nét nghĩa của từ exceed
- 1
động từB2
be greater in scope or size than some standard
có phạm vi hoặc quy mô lớn hơn một số tiêu chuẩndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa transcend · surpass
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
exceed the bounds165 lần trong kho sách
exceed the limits155 lần trong kho sách
seldom exceed219 lần trong kho sách
rarely exceed156 lần trong kho sách
far exceed1.567 lần trong kho sách
greatly exceed293 lần trong kho sách
considerably exceed105 lần trong kho sách
exceed wroth60 lần trong kho sách
- 2
động từB2
be superior or better than some standard
vượt trội hoặc tốt hơn một số tiêu chuẩndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa transcend · overstep · pass · go past · top
- 3
động từB2
be or do something to a greater degree
được hoặc làm điều gì đó ở mức độ lớn hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa surpass · outstrip · outmatch · outgo · outdo · surmount
Câu hỏi thường gặp về exceed
exceed nghĩa là gì?
exceed nghĩa là vượt quá (bản dịch máy, chưa biên tập). exceed là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be greater in scope or size than some standard.
exceed dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ exceed có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
exceed được dùng trong câu như thế nào?
If this is exceeded, the peering is regarded as having failed. («Switches, Routers, Bridges and LANs/Routers/MPLS», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297287 (bản sửa đổi 3117705).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/exceed, mã đối chiếu EV-7CA1E61A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng