correctness
danh từ- correctnesses
correctness nghĩa là sự đúng đắn.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
conformity to fact or truth
→sự phù hợp với thực tế hoặc sự thật
Đồng nghĩa:rightnessTrái nghĩa:incorrectnessCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)grammatical correctness16 lần trong kho sáchtolerable correctness23 lần trong kho sách - 2danh từB2
the quality of conformity to social expectations
→chất lượng của sự phù hợp với mong đợi xã hội
Trái nghĩa:incorrectness
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa correctness và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
He paused, and walked on a little way in silence, arguing silently with himself as to the correctness of these premises.Anh ta dừng lại và bước đi một đoạn trong im lặng, âm thầm tranh cãi với chính mình về tính đúng đắn của những tiền đề này.
The correctness of this latter tradition was maintained until the sixteenth century by the exhibition of the chains and rings by which she was held."Tính đúng đắn của truyền thống sau này đã được duy trì cho đến thế kỷ XVI nhờ việc trưng bày những sợi dây chuyền và chiếc nhẫn mà cô ấy được giữ."
He interested himself in the growing correctness of Jeff's personal effect.Anh ấy quan tâm đến sự đúng đắn ngày càng tăng trong ảnh hưởng cá nhân của Jeff.
Arch Linux focuses on elegance, code correctness, minimalism, and simplicity, and to use it, the user needs to have a motive to learn about it.Hayoue on his part was fully convinced of the correctness of his views.My assumption was justified, though its very correctness came near to wrecking what reputation I had left as a man of sense.Cleek nodded as if in approval, though it was really the proof of the correctness of his own theories that caused the unconscious movement.All the accounts received bore out the correctness of the information that Percy had obtained.Harvey Barth was justified again, and Leopold acknowledged to himself the correctness of the description in the diary.Gil wanted to get his father’s advice as to the best method of testing the correctness of the chart, but all pleadings were in vain.The aviation features and their technical correctness are by no means the least attractive features of this up-to-date creditable volume.""Indeed I do," was the quick reply; "you have taste, correctness of touch, and will soon acquire skill."Câu hỏi thường gặp về correctness (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. correctness nghĩa là gì trong tiếng Việt?
correctness có nghĩa chính là: sự phù hợp với thực tế hoặc sự thật. Định nghĩa tiếng Anh: "conformity to fact or truth".
2. correctness thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
correctness là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của correctness theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), correctness được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /kɚˈɛktnəs/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. correctness thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ correctness được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của correctness gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của correctness gồm: correctnesses.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với correctness là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: grammatical correctness, tolerable correctness.
7. correctness có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: rightness. Các từ trái nghĩa tương phản: incorrectness. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến correctness?
Từ correctness xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với correctness đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "He paused, and walked on a little way in silence, arguing silently with himself as to the correctness of these premises." (Dịch nghĩa: Anh ta dừng lại và bước đi một đoạn trong im lặng, âm thầm tranh cãi với chính mình về tính đúng đắn của những tiền đề này.). Câu văn minh họa cách dùng correctness làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng correctness?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.