mythological
tính từC1mythological nghĩa là thần thoại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mythological là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: based on or told of in traditional stories.
Các nét nghĩa của từ mythological
- 1
tính từC1
based on or told of in traditional stories
dựa trên hoặc được kể trong những câu chuyện truyền thốngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fabulous · mythic · mythical · mythologic
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
mythological allusions11 lần trong kho sách
mythological fables7 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về mythological
mythological nghĩa là gì?
mythological nghĩa là thần thoại (bản dịch máy, chưa biên tập). mythological là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: based on or told of in traditional stories.
mythological được dùng trong câu như thế nào?
But, how about an exchange for some other beautiful picture,--some mythological study? (Mór Jókai, The Baron's Sons: A Romance of the Hungarian Revolution of 1848. Nguồn: Project Gutenberg #34674.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mythological, mã đối chiếu EV-0DF0D85C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng