Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

pursue

động từA2
US/pɚˈsu/
pursued
pursues
pursuing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

pursue nghĩa là theo đuổi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

pursue là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: carry out or participate in an activity.

Các nét nghĩa của từ pursue

  1. 1

    động từA2

    carry out or participate in an activity

    thực hiện hoặc tham gia vào một hoạt độngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa prosecute · engage

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • hotly pursue340 lần trong kho sách

    • closely pursue309 lần trong kho sách

    • pursue the subject602 lần trong kho sách

  2. 2

    động từA2

    follow in or as if in pursuit

    theo đuổi hoặc như thể đang theo đuổidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa follow

  3. 3

    động từA2

    go in search of or hunt for

    đi tìm kiếm hoặc săn lùngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa quest for · go after · quest after

Câu hỏi thường gặp về pursue

pursue nghĩa là gì?

pursue nghĩa là theo đuổi (bản dịch máy, chưa biên tập). pursue là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: carry out or participate in an activity.

pursue dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ pursue có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

pursue được dùng trong câu như thế nào?

An example of a commitment bias is when an individual continues to pursue a failing relationship. («Motivation and emotion/Book/2022/Commitment bias», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286731 (bản sửa đổi 2645992).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pursue, mã đối chiếu EV-147C422B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “pursue” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa pursue và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

An example of a commitment bias is when an individual continues to pursue a failing relationship.
«Motivation and emotion/Book/2022/Commitment bias», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286731 (bản sửa đổi 2645992). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
At the time of the interview, Joe Haskins Jr. was pursuing a degree in business at a university in Oklahoma City.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105i/Section 50/Joe Haskins», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=269914 (bản sửa đổi 2535463). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If only there was some way to understand why I can't pursue any long-term goals.

Giá như có cách nào đó để hiểu tại sao tôi không thể theo đuổi bất kỳ mục tiêu dài hạn nào.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2019/Dorsolateral prefrontal cortex and long-term goal pursuit», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252948 (bản sửa đổi 2419365). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Foundation pursues this mission by funding research projects developed at universities and research institutes in all fields of knowledge.

Quỹ theo đuổi sứ mệnh này bằng cách tài trợ cho các dự án nghiên cứu được phát triển tại các trường đại học và viện nghiên cứu trong mọi lĩnh vực kiến ​​thức.dịch máy, chưa biên tập

«Open Access in Latin America», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=141231 (bản sửa đổi 1666857). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
An emerging scholar engages in scholarship through knowledge-sharing communities such as learning institutions to help learn about and pursue the tasks of academia.
«Emerging scholar», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=92390 (bản sửa đổi 2819113). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Only the Russian Federation can now pursue an independent foreign policy independent of the United States.
«Interesting social sciences/Forms of territorial arrangement. Sovereign democracy in Russia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=378018 (bản sửa đổi 4664245). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The plaintiff must elect to pursue statutory treble damages because he will not receive the benefits of multiple theories of recovery.

Nguyên đơn phải quyết định theo đuổi khoản bồi thường gấp ba lần theo luật định vì anh ta sẽ không nhận được lợi ích từ nhiều lý thuyết thu hồi.dịch máy, chưa biên tập

«N.C. Gen. Stat § 75-1.1: Unfair & Deceptive Trade Practices Under North Carolina Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262303 (bản sửa đổi 4638271). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
While the Australian Federal Police do not pursue offenders, it still must act upon every complaint.
«Australian copyright laws to be overhauled in 2006», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=29070 (bản sửa đổi 4813995). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
You have pursued him with bitterness and sought to take him alive that you might make him suffer the most rigorous punishment.
Lord Gilhooley, Maugis, ye sorcerer. Nguồn: Project Gutenberg #76929. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“In the mean time, the students on board are pursuing their studies, so that there will be no time lost.”
Oliver Optic, Isles of the sea; or, Young America homeward bound. Nguồn: Project Gutenberg #74943. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
‘Do you think you will like living in England?’ pursued Nita.
Jessie Fothergill, The Wellfields: A novel. Vol. 1 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #69428. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But the special sign of love with this inflammable young fellow was the reasoning rigour with which he pursued the conquest of the loved one.

Nhưng dấu hiệu đặc biệt của tình yêu với chàng trai trẻ dễ cháy này là sự chặt chẽ trong lý luận khi anh theo đuổi việc chinh phục người mình yêu.dịch máy, chưa biên tập

Georges Ohnet, The woman of mystery. Nguồn: Project Gutenberg #69149. · Bản dịch tiếng Anh