residue
danh từC2- residues
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
residue nghĩa là dư lượng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
residue là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: matter that remains after something has been removed.
Các nét nghĩa của từ residue
- 1
danh từC2
matter that remains after something has been removed
vật chất còn lại sau khi cái gì đó đã bị loại bỏdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
gaseous residue80 lần trong kho sách
cysteine residue54 lần trong kho sách
histidine residue55 lần trong kho sách
lysine residue50 lần trong kho sách
acid residue182 lần trong kho sách
hydrophobic residue34 lần trong kho sách
tyrosine residue28 lần trong kho sách
threonine residue23 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
something left after other parts have been taken away
thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa remainder · balance · residual · residuum · rest
Câu hỏi thường gặp về residue
residue nghĩa là gì?
residue nghĩa là dư lượng (bản dịch máy, chưa biên tập). residue là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: matter that remains after something has been removed.
residue dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ residue có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
residue được dùng trong câu như thế nào?
While chocolate compounds have been found on culinary artifacts from many different social strata, most other residues are specifically associated with certain social classes. («Food as a Material Artifact», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/residue, mã đối chiếu EV-417A7FB3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng