Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

output

danh từB2
US/ˈaʊtˌpʊt/
outputs
outputted
outputting

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

output nghĩa là đầu ra (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

output là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: final product.

Các nét nghĩa của từ output

  1. 1

    danh từB2

    final product

    sản phẩm cuối cùngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa end product

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • transmitter's output454 lần trong kho sách

    • input output340 lần trong kho sách

    • output voltage244 lần trong kho sách

    • cardiac output94 lần trong kho sách

    • output current439 lần trong kho sách

    • power output1.104 lần trong kho sách

    • standard output161 lần trong kho sách

    • output devices71 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    production of a certain amount

    sản xuất một lượng nhất địnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa yield

  3. 3

    danh từB2

    signal that comes out of an electronic system

    tín hiệu phát ra từ hệ thống điện tửdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa output signal

Câu hỏi thường gặp về output

output nghĩa là gì?

output nghĩa là đầu ra (bản dịch máy, chưa biên tập). output là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: final product.

output dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ output có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

output được dùng trong câu như thế nào?

Conversely, a high input on the Reset line will drive the Q output low (and high), effectively resetting the latch's "memory". («Digital Circuits/Latches», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=50781 (bản sửa đổi 4368408).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/output, mã đối chiếu EV-59516568. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “output” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa output và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Conversely, a high input on the Reset line will drive the Q output low (and high), effectively resetting the latch's "memory".

Ngược lại, đầu vào cao trên dòng Đặt lại sẽ khiến đầu ra Q ở mức thấp (và cao), đặt lại "bộ nhớ" của chốt một cách hiệu quả.dịch máy, chưa biên tập

«Digital Circuits/Latches», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=50781 (bản sửa đổi 4368408). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This is a simple test program, its output is shown below.

Đây là một chương trình thử nghiệm đơn giản, kết quả của nó được hiển thị bên dưới.dịch máy, chưa biên tập

«Ada Programming/Object Orientation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19143 (bản sửa đổi 4192529). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They generally output direct current, although an inverter is technically a switched-mode power supply.

Chúng thường tạo ra dòng điện một chiều, mặc dù về mặt kỹ thuật, biến tần là nguồn cung cấp điện ở chế độ chuyển mạch.dịch máy, chưa biên tập

«Basic Electrical Generation and Distribution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=8203 (bản sửa đổi 3581414). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These can be things like "minimum cost", "minimum waste output", and "maximum efficiency".

Đây có thể là những thứ như "chi phí tối thiểu", "lượng chất thải tối thiểu" và "hiệu quả tối đa".dịch máy, chưa biên tập

«Space Transport and Engineering Methods/Methodologies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46344 (bản sửa đổi 4298125). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It caused foreclosures, bank failures, unemployment, and reduced output from farm and manufacture.

Nó gây ra tình trạng tịch thu tài sản thế chấp, phá sản ngân hàng, thất nghiệp và giảm sản lượng từ trang trại và sản xuất.dịch máy, chưa biên tập

«US History/War, Nationalism, and Division», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=195920 (bản sửa đổi 4108937). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is an interactive projection display that projects the computers video output.
«Integrating Technology In K12/SmartBoards in a Classroom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244268 (bản sửa đổi 3468789). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Therefore the total output is split between internal use for maintenance and growth, and external use by the owners or for sale.
«Seed Factories/Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=288458 (bản sửa đổi 4644326). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Each node can have a different set of products it outputs and capacity to produce them.
«Seed Factories/Architecture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294951 (bản sửa đổi 4224227). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Larger machines can usually produce more outputs for the same number of people running them, and automation reduces how many people are needed.

Các máy lớn hơn thường có thể tạo ra nhiều đầu ra hơn cho cùng một số người vận hành chúng và tự động hóa giúp giảm số lượng người cần thiết.dịch máy, chưa biên tập

«Seed Factories/Notes9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295428 (bản sửa đổi 4650253). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The ratio of internal make to end output is your closure ratio.

Tỷ lệ sản xuất nội bộ và đầu ra cuối cùng là tỷ lệ đóng cửa của bạn.dịch máy, chưa biên tập

«Seed Factories/Notes10», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=380649 (bản sửa đổi 4646448). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It rendered the use of a condenser unnecessary, and the output of a coll was said to be increased, forty to fifty times.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Alfred George Jackson/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412399 (bản sửa đổi 4342188). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
PostScript program can produce unexpected output without reporting any PostScript errors.
«PostScript FAQ/Using PostScript», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435093 (bản sửa đổi 4392369). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0