Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

transmit

động từB2
US/tɹænzˈmɪt/
transmits
transmitted
transmitting

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

transmit nghĩa là truyền tải (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

transmit là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: transfer to another.

Các nét nghĩa của từ transmit

  1. 1

    động từB2

    transfer to another

    chuyển sang người khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa convey · communicate

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • sexually transmit222 lần trong kho sách

    • transmit to posterity103 lần trong kho sách

    • transmit diseases114 lần trong kho sách

    • transmit licenses62 lần trong kho sách

    • transmit messages106 lần trong kho sách

    • herewith transmit55 lần trong kho sách

    • transmit apparatus78 lần trong kho sách

    • transmit infections49 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    transmit or serve as the medium for transmission

    truyền tải hoặc phục vụ như là phương tiện để truyền tảidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa impart · conduct · convey · carry · channel

  3. 3

    động từB2

    broadcast over the airwaves, as in radio or television

    phát sóng trên sóng phát thanh, như trong đài phát thanh hoặc truyền hìnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa air · send · broadcast · beam

Câu hỏi thường gặp về transmit

transmit nghĩa là gì?

transmit nghĩa là truyền tải (bản dịch máy, chưa biên tập). transmit là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: transfer to another.

transmit dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ transmit có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

transmit được dùng trong câu như thế nào?

White light used to transmit messages in a fiber is dispersed, spreading out in time and eventually overlapping with other messages. («Dispersion: The Rainbow and Prisms», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/transmit, mã đối chiếu EV-66DEB12F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “transmit” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa transmit và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

White light used to transmit messages in a fiber is dispersed, spreading out in time and eventually overlapping with other messages.
«Dispersion: The Rainbow and Prisms», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
This work, composed and published by order of the estates-general, was transmitted with an accompanying address to every potentate in Christendom.
John Lothrop Motley, The Rise of the Dutch Republic: Complete (1574-84). Nguồn: Project Gutenberg #4835. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
"How quaint it is, that the father has kept all the animal vigour to himself, and transmitted none to the daughter."

"Thật kỳ lạ làm sao, người cha đã giữ tất cả sức sống của con vật cho riêng mình và không truyền lại cho con gái."dịch máy, chưa biên tập

Charles Kingsley, Two Years Ago, Volume II.. Nguồn: Project Gutenberg #10995. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
If we can transmit depravity, why not genius and bodily health?
Leslie Stephen, Social Rights And Duties: Addresses to Ethical Societies. Vol 2 [of 2]. Nguồn: Project Gutenberg #36957. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
From time to time the naval wireless boomed messages in the secret code into Jack’s ears and they were promptly transmitted below.

Thỉnh thoảng hệ thống vô tuyến của hải quân phát những tin nhắn bằng mật mã bí mật đến tai Jack và chúng nhanh chóng được truyền xuống bên dưới.dịch máy, chưa biên tập

John Henry Goldfrap, The Ocean Wireless Boys and the Lost Liner. Nguồn: Project Gutenberg #41265. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A duplicate copy of the Commission was at once transmitted to Mary.

Một bản sao của Ủy ban ngay lập tức được chuyển cho Mary.dịch máy, chưa biên tập

Mary Monica Maxwell-Scott, The Tragedy of Fotheringay Founded on the journal of D. Bourgoing, physician to Mary Queen of Scots, and on unpublished ms. documents. Nguồn: Project Gutenberg #54884. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
They are timeless teachings transmitted to rishis, or seers, directly by God thousands of years ago.

Chúng là những lời dạy vượt thời gian được Chúa trực tiếp truyền lại cho rishi, hay những nhà tiên tri, từ hàng nghìn năm trước.dịch máy, chưa biên tập

«Śruti», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=595540 (bản sửa đổi 8781596). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Currently the bird flu is transmitted from birds to humans but does not spread easily from person to person.

Hiện nay cúm gia cầm lây từ chim sang người nhưng không dễ lây từ người sang người.dịch máy, chưa biên tập

«Dog flu spreads across the US», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=24127 (bản sửa đổi 4816817). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Where u(t) is the transmitted data signal, and n(t) is the random noise signal.
«Signal Processing/Wiener Filters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=134303 (bản sửa đổi 4100393). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Horizontal cells and amacrine cells help integrate information before it gets transmitted to the brain.

Tế bào ngang và tế bào amacrine giúp tích hợp thông tin trước khi truyền đến não.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/Cell Signaling Pathways/Sensory System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244747 (bản sửa đổi 4109038). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Protocols cover aspects such as the format in which data should be transmitted and how items of data are identified.
«A-level Computing/AQA/Paper 2/Fundamentals of communication and networking/Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=372093 (bản sửa đổi 4492637). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The following is a complete list supplied by the Deputy Postmaster-General of licensed wireless operators either receiving or transmitting in South Australia.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Frank Edwin Earle/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=474105 (bản sửa đổi 4488358). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0