suspend
động từB2- suspended
- suspending
- suspends
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
suspend nghĩa là đình chỉ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
suspend là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: hang freely.
Các nét nghĩa của từ suspend
- 1
động từB2
hang freely
treo tự dodịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
suspend symmetrically416 lần trong kho sách
hung suspend433 lần trong kho sách
suspend animation139 lần trong kho sách
temporarily suspend112 lần trong kho sách
suspend in mid116 lần trong kho sách
lamp suspend141 lần trong kho sách
suspend operations96 lần trong kho sách
- 2
động từB2
cause to be held in suspension in a fluid
nguyên nhân bị giữ ở trạng thái lơ lửng trong chất lỏngdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từB2
bar temporarily
thanh tạm thờidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa debar
Câu hỏi thường gặp về suspend
suspend nghĩa là gì?
suspend nghĩa là đình chỉ (bản dịch máy, chưa biên tập). suspend là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: hang freely.
suspend dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ suspend có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
suspend được dùng trong câu như thế nào?
The base then walks around while the suspended flyers make a lasso motion. («Swing Dancing/Aerials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100845 (bản sửa đổi 3808759).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/suspend, mã đối chiếu EV-D82F87F7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng