accompany
động từB1- accompanied
- accompanies
- accompanying
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
accompany nghĩa là đi cùng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
accompany là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be present or associated with an event or entity.
Các nét nghĩa của từ accompany
- 1
động từB1
be present or associated with an event or entity
có mặt hoặc liên quan đến một sự kiện hoặc thực thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa attach to · come with · go with
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
accompany the expedition293 lần trong kho sách
- 2
động từB1
go or travel along with
đi hoặc đi du lịch cùng vớidịch máy, chưa biên tập
- 3
động từB1
perform an accompaniment to
biểu diễn phần đệm đểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa play along · follow
Câu hỏi thường gặp về accompany
accompany nghĩa là gì?
accompany nghĩa là đi cùng (bản dịch máy, chưa biên tập). accompany là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be present or associated with an event or entity.
accompany dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ accompany có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
accompany được dùng trong câu như thế nào?
This marker is usually accompanied by an -ing or past tense verbs depending on the context . («Sociolinguistics/Ebonics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=106259 (bản sửa đổi 2135298).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/accompany, mã đối chiếu EV-5374FA1E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng