location
danh từ- locations
location nghĩa là vị trí.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
a point or extent in space
→một điểm hoặc phạm vi trong không gian
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)geographical location173 lần trong kho sáchgeographic location139 lần trong kho sáchexact location273 lần trong kho sáchstrategic location62 lần trong kho sáchremote location103 lần trong kho sáchprecise location76 lần trong kho sáchspecific location129 lần trong kho sáchstorage location60 lần trong kho sách - 2danh từB1
the act of putting something in a certain place
→hành động đặt một cái gì đó ở một nơi nhất định
Đồng nghĩa:placement, locating, position, positioning, emplacement - 3danh từB1
a determination of the place where something is
→sự xác định nơi ở của cái gì đó
Đồng nghĩa:localization, localisation, locating, fix
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa location và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
You can see what is in stock and the location of where the item should be or if it’s in the backroom.Bạn có thể xem những gì còn trong kho và vị trí của mặt hàng đó hoặc liệu nó có ở phòng sau hay không.
In addition to these three locations, Adam had previously been considering the possibility of a plant at New Mexico.Ngoài ba địa điểm này, Adam trước đây đã xem xét khả năng xây dựng một nhà máy ở New Mexico.
Today, the island is home to Deas Island Regional Park and is a popular bird watching location.Ngày nay, hòn đảo này là nơi có Công viên Khu vực Đảo Deas và là địa điểm ngắm chim nổi tiếng.
She rose, and contrived to exchange her location for one next Miss Downing.Types of disease caused by C. tropicalis will vary depending on the location on or in the body.Các loại bệnh do C. tropicalis gây ra sẽ khác nhau tùy theo vị trí trên hoặc trong cơ thể.
Choose a theme file by entering the exact location or by clicking Browse (usually ending in .tar.gz) and click Install Theme to install it.Chọn tệp chủ đề bằng cách nhập vị trí chính xác hoặc bằng cách nhấp vào Duyệt (thường kết thúc bằng .tar.gz) và nhấp vào Cài đặt chủ đề để cài đặt.
The precise details of registering and removing borrowers can vary significantly depending on the system in use at your location.Chi tiết chính xác về việc đăng ký và xóa người vay có thể khác nhau đáng kể tùy thuộc vào hệ thống được sử dụng tại địa điểm của bạn.
Light rays only appear to originate at a virtual image; they do not actually pass through that location in space.Every time a character moves, we’ll need to evaluate the move and take some action depending upon the new location they’ve moved to.Mỗi khi nhân vật di chuyển, chúng tôi sẽ cần đánh giá hành động đó và thực hiện một số hành động tùy thuộc vào vị trí mới mà họ đã chuyển đến.
Users sometimes encounter problems with file locations and search paths — if so, some troubleshooting hints are given below.The data can then be used to generate images showing the location and amount of different components.Local production includes making propellants for space transport, which makes the delivery of starter equipment to distant locations easier.Câu hỏi thường gặp về location
location nghĩa là gì?
location nghĩa là vị trí. location là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a point or extent in space.
location dùng trong những kỳ thi nào?
Từ location ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
location được dùng trong câu như thế nào?
“You can see what is in stock and the location of where the item should be or if it’s in the backroom.”
Bạn có thể xem những gì còn trong kho và vị trí của mặt hàng đó hoặc liệu nó có ở phòng sau hay không.